Monthly Archive for May, 2009

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 25-5-2009 đến ngày 30-5-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 25-5-2009 đến ngày 30-5-2009)

OB TH Võ & Diệp Lương T. Nguyễn, Signal Hill, CA $200

OB Lê Văn Tông & Catherine, Lonjumeau, FRANCE $50

O. Lan Văn Trịnh, King of Prussia, PA $50

OB Hách & Ngân Nguyễn, Charlotte, NC $20

Cô Ngô Thị Điệp, Peoria, IL $40

O. Donald Dương Từ, Houston, TX $100

O. Andrew Nguyễn, Valley, CA $50

OB Minh Q. Trương, Orange Park, FL $50

O. Đức Nguyễn, Santa Ana, CA $25

O. Đỗ Quốc Hưng, Garden Grove, CA $50

Tiền phúng điếu O. Lê Liêm do Bà QP Phan Thị Nguyệt gửi giúp, Midway City, CA $500

O. Dan Bùi, Fountain Valley, CA $200

O. Thanh V. Phan, Westminster, CA, $50

O. Cường Thạch, Jasper, IN $50

O. Van Nguyễn, Ramsey, NJ $500

OB John/Tina Trung Nguyễn, Vienna, VA $30

O. Đôn Nguyễn, c/o Ninh Nguyễn, Chesapeake, VA $200

O. Nguyễn, Hồng Hữu, Eric, PA $100

O. Trương K. Linh, Everett, WA $50

OB Ba Vương, Garden Grove, CA $70

Cô Kim Lai, Santa Ana, CA $50

O. Sơn Trần, San Diego, CA $200

Cô Nữ Thị Phạm, Bridgeport, CT $30

OB Phan Hòa Hiệp, Orlando, FL $200

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)

Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):

Loan Nguyễn, 75077, $50

Khuê Nguyễn, 44102, $50

Trương Thiên Trương, 85383, $250

Lê Thị Hoa, … $100

Hoa Dan Nguyễn, … $300

Cô Trương, … $100

Kelly Nguyễn, NY, $100

Tra Phạm, 94704, $50

Ban Văn Sang, 45215, $50

Hoa Trần, 32343, $100

Phu Tiên Lê, 55912, $100

Kim Loan Phan, 87123, $100

Chi Nguyễn, 30032, $100

Phương Đặng, 39352, $100

Nguyễn Thảo, 98110, $50

Hạnh Đinh, … $100

Nguyễn Hữu Văn, … $100

Bao Phương, 1605., $50

Hương, 78411, $50

Quan, 95148, $20

Bau Trần, 62959, $100

Nhật Lâm, 55346, $50

Minh Ngô, 55347, $50

Thuy Ly, 3103., $100

Tiên Trần, 33455, $100

Kelly Hà, 22033, $150

DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Mai Văn Năm, Quảng Nam. NDTV. Cụt 1 tay. Mù 2 mắt.

Huỳnh Tốt, Quảng Nam. Sq:56/810.213. Cụt 2 chân.

Lê Phụng Hiếu, Quảng Ngãi. Sq:47/379.948. Liệt bán thân. Mù 1 mắt.

Nguyễn Ba, Quảng Nam. Sq:51/204.709. Liệt 1 chân.

Trương Văn Thọ, Quảng Ngãi. Sq:185.252. Cụt 1 chân. Mù 2 mắt.

Nguyễn Ngọc Chi, Quảng Nam. Sq:66/209.985. Cụt 2 chân.

Ngô Văn Quấ, Đà Nẵng. Sq:69/208.067. Liệt 2 chân.

Nguyễn Tấn Đức, Quảng Ngãi. Sq:48/170.046. Mù 2 mắt.

Đoàn Ngọc Hoa, Quảng Nam. Sq:38/137.272. Bị thương ở đầu. Liệt chân tay.

Trương Thanh Dũng, Quảng Nam. Sq:72/209.638. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Minh, Quảng Ngãi. Sq:38/103.429. Liệt 2 chân.

Nguyễn Hòa, TP Quảng Ngãi. Sq:44/339.214. Cụt 1 tay. Cụt 1 bàn chân.

Lê Văn Sơn, Quảng Nam. Sq:NQ/167.301. Cụt 2 chân.

Trần Minh, Quảng Nam. Sq:NQ/169.942. Cụt 2 chân.

Đỗ Hoàng, Quảng Ngãi. Sq:NQ/189.199. Cụt 2 chân.

Lê Trung Bửu, Quảng Ngãi. Sq:372.649. Liệt 2 chân.

Lê Khì, Quảng Nam. Sq:466.018. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.

Nguyễn Minh Châu, Quảng Nam. Sq:47/235.252. Cụt 1 tay. Mù 2 mắt.

Nguyễn Lại, Đà Nẵng. Sq:72/206.449. Cụt 2 tay. Mù 2 mắt.

Mai Văn Điền, Quảng Ngãi. Sq:67/210.303. Cụt 2 tay.

Trịnh Tám, Quảng Nam. Sq:55/204.179. Cụt 2 chân.

Nguyễn Trâm, Quảng Ngãi. Sq:55/147.231. Mù 2 mắt.

Nguyễn Bôn, Quảng Ngãi. Sq:37/468.822. Mù 2 mắt.

Lê Vàng, Quảng Ngãi. Sq:34/402.436. Mù 2 mắt.

Hoàng Bê, Daklak. Sq:69/201.096. Cụt 2 chân. Cụt 1 tay.

Nguyễn Quang Long, Kontum. Sq:54/306.136. Liệt 2 tay. Liệt 1 chân.

Văn Hữu Quyên, Daklak. Sq:68/100.167. Mù 2 mắt.

Đoàn Dũng, Daklak. Sq:53/400.020. Mù 2 mắt.

Trần Hiên, Quảng Ngãi. Sq:NQ/123.268. Bị thương ở bụng.

Nguyễn Đức Ny, Quảng Nam. Sq:73/201.483. Cụt 1 tay. Mù 1 mắt. Cụt 1 chân.

Nguyễn Vinh, Quảng Nam. Sq:48/203.522. Liệt 1 tay.

Hoàng Đắc Anh, Quảng Nam. Sq:182.663. Cụt 1 tay. Cụt 1 chân. Mù 2 mắt.

Huỳnh Sô, Quảng Ngãi. Sq:NQ/189.795. Cụt 1 chân.

Nguyễn Thanh Tuân, Quảng Ngãi. Sq:45/319.049. Liệt 2 chân.

Le Hoài, Quảng Ngãi. Sq:50/809.467. Mù 2 mắt.

Phan Hiên, Quảng Ngãi. Sq:47/523.974. Liệt 2 chân.

Trương Quang Nam, Quảng Nam. Sq:??? Liệt 2 chân.

Đào Nhơn, Quảng Ngãi. Sq:124.015. Mù 2 mắt. Gãy 2 chân.

Võ Đình Phong, Quảng Ngãi. Sq:33/488.946. Cụt 2 chân.

Sĩ Cát Trần, Quảng Ngãi/ Sq:50/402.593. Cụt 2 chân.

Bùi Tấn Thuyên, Quảng Ngãi. Sq:55/216.382. Mù 2 mắt.

Lương Xuân Dũng, Quảng Nam. Sq:54/644.270. Cụt 2 chân.

Nguyễn Cừ, Quảng Nam. Sq:NQ/183.098. Cụt 2 chân.

Bùi Đình Trương, Quảng Ngãi. Sq:NQ/192.055. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.

Phạm Ngờ, Đà Nẵng. Sq:70/2-3.906. Cụt 2 chân. Cụt 1 tay.

Trần Trúc, Quảng Nam. Sq:35/370.590. Cụt 1 tay. Cụt 1 chân.

Trần Trung Phán, Quảng Ngãi. Sq:??? Liệt 2 chân.

Phạm Bôn, Quảng Nam. Sq:634.623. Cụt 2 chân.

Trương Quốc Hân, Quảng Ngãi. Sq:53/104.102. Liệt 2 chân.

Đào Nho, Quảng Ngãi. Sq:188.024. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

(Xin cáo lỗi, hoãn một kỳ.)

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 18-5-2009 đến ngày 24-5-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 18-5-2009 đến ngày 24-5-2009)

  1. OB Châu Văn Hiền, Garden Grove, CA $500
  2. O. Diệp Bữu Tài, Garden Grove, CA $40
  3. Thu & Ngọc Hưng Ly, Westminster, CA $20
  4. O. Tân Nguyễn, Santa Ana, CA $30
  5. Cô Thiệu Lê, Seattle, WA $50
  6. O. Tuấn Nguyễn, San Jose, CA $100
  7. Bà Ngọc Dung Vũ (QP Cố ThT Trần Xuân Bàng), Rancho Stana Margarita, CA $1,000
  8. O. Đạt Nguyễn, Cypress, CA $100
  9. O. Chu Văn Đặng, Anaheim, CA $50
  10. O. Andrew Nguyễn, Fountain Valley, CA $50
  11. O. Ngãi Trần, Orlando, FL $50
  12. O. Lợi Phạm, Oakland, CA $50
  13. O. Nguyễn Thái Triều, Oakland, CA $50
  14. O. John Phạm, Hawthorne, CA $10
  15. OB. Huân Nguyễn, Indianapolis, IN $100
  16. O. Thiên Nguyễn, Groton, CT $100
  17. Cô Trang Mỹ Linh, Groton, CT $50
  18. Cô Minh Nguyệt Thị Ngô, San Jose, CA $100
  19. Nguyễn Văn Thành, Peunsaukin, NJ $100 (kẻm theo thư giới thiệu TPB Dương V. Bình, Q.Trị)
  20. O. Phước Nguyễn, Tucson, AZ $200
  21. Bà Nga Thị Nguyễn, Santa Ana, CA $1,000
  22. Cô Diễm T. Nguyễn & Hùng Nguyễn, NW Coon Rapids, MN $200
  23. OB Manh Văn Hoàng, Ontario, CA $100
  24. Cô Minh Quách, Diamond Bar, CA $500
  25. Tình Thương Family, Garden Grove, CA $100
  26. O. Cảnh Đoàn, Westminster, CA $50
  27. Trực Trung Lê, Anaheim, CA $50
  28. O. Thông Huỳnh, Modesta, CA $50
  29. Cô Julie Lam, Garden Grove, CA $150
  30. O. Viên Võ, Denver, CO $50
  31. O. Khanh Bá Nguyễn, Garden Grove, CA $20
  32. O. Minh Nguyễn, Fullerton, CA $20
  33. O. Harrison Lê, c/o O. Lê Văn Nhơn, Huntington Beach, CA $50

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)

  1. Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):
  2. Phạm Văn Cam, 78664, $100
  3. Thúy Lam, 77017, $200
  4. Chi Bùi, 77472, $300
  5. Michelle Huỳnh, 95132, $50
  6. Thái Hiền Nguyễn, 97218, $100
  7. Phương Kim Nguyễn, $200
  8. Thái Đặng, $100
  9. Nguyễn Thị Ngọc, Maryland, $70
  10. Đặng Thanh, Tennessee, $100
  11. Hạnh Thúy, 85297, $30
  12. Châu Phạm, 13905, $100
  13. Tuệ, 71112, $50
  14. Trân Nguyễn, 55404, $100
  15. Benise, $500
  16. Ngọc Beautiful Concept, 77083, $300
  17. Thuý, 72653, $50
  18. Võ Dược & gđ Trần Võ Dương, 89139, $100
  19. Mạc Khôi, Canada, $20
  20. Can Khuê, $50
  21. Hứa Như Ý, $100
  22. Phương Ngô, $100
  23. Dũng Vương, 75207, $100
  24. Yến Ngọc, 23320, $200
  25. Lê Thanh Thủy, 91770, $100
  26. Ny Nguyễn, 82553, $50

DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

  1. Lữ Mao, Bình Định. Sq:NQ/201.903. Cụt 2 chân.
  2. Lương Thú, Kiên Giang. B2 ĐPQ Sq:`67.964. Cụt 1 tay.
  3. Lương Văn Tôm, Khánh Hòa. B2 ĐPQ Sq:55/748.557. Cụt 2 chân.
  4. Ngô Xuân Quyền, Bình Thuận. B2 CLQ Sq:74/218.944. Cụt 2 chân.
  5. Nguyễn Ba, Khánh Hòa. TS ĐPQ Sq:42/506.105. Bị thương ở sọ.
  6. Nguyễn Bé, Thừa Thiên. B2 ĐPQ Sq:42/297.757. Bị thương ở mặt và tay.
  7. Nguyễn Cáng, Khánh Hòa. NQ Sq:211.626. Bị thương ở bụng.
  8. Nguyễn Chơi, Bình Định. B2 ĐPQ Sq:37B/431.855. Cụt 1 chân. Mù 2 mắt.
  9. Nguyễn Chúc, Thừa Thiên. HS CLQ Sq:64/204.139. Liệt toàn thân.
  10. Nguyễn Đức Xảo, Thừa Thiên. B1 CLQ Sq:71/210.409. Mù 2 mắt. Cụt 1 tay.
  11. Nguyễn Hiếu Liêm, Xã Long Bình Điền, ThS CLQSq:65/130.626. Cụt 2 chân.
  12. Nguyễn Hùng Em, Thừa Thiên. B2 CLQ Sq:57/203.766. Cụt 1 tay.
  13. Nguyễn Hữu Lợi, Thừa Thiên. ĐU CLQ Sq:60/200.613. Gãy 1 chân.
  14. Nguyễn Khách, Khánh Hòa. HS CLQ Sq:54/203.387. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
  15. Nguyễn May, Khánh Hòa. TrU ĐPQ Sq:41/506.310. Mờ 2 mắt.
  16. Nguyễn Mây, Phú Yên. B1 CLQ Sq:70/411.264. Mù 2 mắt.
  17. Nguyễn Phẩm, Phú Yên. B1 CLQ Sq:70/412.516. Cụt 1 tay.
  18. Nguyễn Quyền, Bình Thuận. TS ĐPQ Sq:38/236.077. Liệt bán thân.
  19. Nguyễn Thanh Hải, An Giang. B1 ĐPQ Sq:55/511.020. Bị thương ở mặt. Mù 1 mắt.
  20. Nguyễn Thanh Vân, Ninh Thuận. NQ Sq:192.734. Mù 2 mắt.
  21. Nguyễn Thọ, Xã Ninh Bình. TS ĐPQ Sq:39/128.287. Cụt 2 chân.
  22. Nguyễn Văn Khuyên, Vĩnh Long. HS CLQ Sq:71/700.074. Gãy 2 chân.
  23. Nguyễn Văn, ??? B1 CLQ Sq:75/516.156. Cụt ???
  24. Nguyễn Văn Một, Xã Phước Sơn. B2 ĐPQ Sq:51/653.602. Cụt 1 tay.
  25. NguyễnVăn Nhu, Bình Định. B2 TQLC Sq:??? Cụt 2 chân.
  26. Đỗ Văn Hồng, Quảng Nam. Sq:207.284. Mù 2 mắt.
  27. Nguyễn Văn Trân, Đà Nẵng. Sq:203.754. Cụt 2 chân.
  28. Lê Ngọc Dung, Quảng Ngãi. Sq:55/358.212. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
  29. Nguyễn Còn, Quảng Nam. Sq:118.462. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
  30. Nguyễn Út, Quảng Nam. Sq:50/214.883. Cụt 2 chân.
  31. Nguyễn Hữu Thiên, Quảng Nam. Mù 2 mắt.
  32. Nguyễn Chước, Đà Nẵng. Sq:53/703.014. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân. Liệt 1 tay.
  33. Nguyễn Xuân, Quảng Ngãi. Sq:51/488.902. Liệt tứ chi.
  34. Phạm Hoàng, Quảng Ngãi. Sq:60/215.272. Cụt 2 chân.
  35. Nguyễn Tấn Lương, Thừa Thiên. Sq:172.281. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
  36. Phan Song (Nở), Thừa Thiên. Sq:154.490. Cụt 2 chân.
  37. Lê Thuận, Thừa Thiên. Sq:106.951. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
  38. Nguyễn Hữu Lý, Thừa Thiên. Co rút 2 chân. Cụt các ngón tay trái.
  39. Ngô Lạp, Thừa Thiên. Cụt 1 chân. Cụt 1 bàn chân.
  40. Nguyễn Văn Thanh, Thừa Thiên. Cụt 2 chân. Bị thương ở bụng.
  41. Bùi Văn Lợi, Phú Yên. B1 ĐPQ Sq:49/478.121. Bị thương ở bụng, chân, tay.
  42. Phạm Yên, Thừa Thiên. Cụt 1 tay. Mù 1 mắt.
  43. Huỳnh Văn Ván, Thừa Thiên. Mù 2 mắt.

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

  1. Lại Thị Gở, Saigon. QP Cố TS TQLC Nguyễn Hào Quang Sq:63/105.678. Mất tích năm 1972.
  2. Nguyễn Thị Dĩ, Bà Rịa-Vũng Tàu. QP Cố B2 Nguyễn Bách Sq:41/500.594. Mất tích.
  3. Nguyễn Thị Nhàn, Khánh Hòa. QP Cố TS Nguyễn Tình Sq:52/201.210. Tử trận năm 1961.
  4. Nguyễn Thị Gái, Thừa Thiên. QP Cố NQ Nguyễn Đức Anh Sq:208.041. Tử trận năm 1973.
  5. Nguyễn Thị Ảnh, An Giang. QP Cố B1 Lê Quang Cường. Tử trận năm 1961.
  6. Nguyễn Thị Đa, Vĩnh Long. QP Cố ThU Nguyễn Văn Út Sq:50/500.552. Tử trận năm 1972.
  7. Phạm Thị Tiến, Tiền Giang. QP Cố B2 Nguyễn Văn Của Sq:875.375. Tử trận năm 1974.
  8. Nguyễn Thị Mười, Khánh Hòa. QP Cố NQ Đinh Tất Sq:257.823. Tử trận năm 1970.
  9. Lê Thị Bảy, Bình Định. QP Cố B1 ĐPQ Nguyễn Như Bình Sq:32/364.567. Tử trận năm 1969.
  10. Lê Thị Ca, Thừa Thiên. QP Cố TS BĐQ Ngô Đức Lân Sq:64/202.031. Tử trận năm 1969.
  11. Nguyễn Thị Xê, Qui Nhơn. QP Cố B1 ĐPQ Nguyễn Ngọc Tú Sq:243.355.
  12. Nguyễn Thị Lài, Đồng Nai. QP Cố NQ Lê Văn Thuận. Tử trận năm 1967.
  13. Nguyễn Thị Phước, Vĩnh Long. QP Cố TS1 Lê Thành Cán Sq:36/592.210. Mất tích năm 1973.
  14. Nguyễn Thị Phi Hương, Khánh Hòa. QP Cố ThS Trần Văn Khuyết. Tử trận năm 1972.
  15. Nguyễn Thị Kim Cúc, Thừa Thiên. QP Cố ĐU Tôn Thất Phúc Sq:58/201.633. Tử trận năm 1970.
  16. Nguyễn Thị Luật, Khánh Hòa. QP Cố HS Nguyễn Linh Sq:46/200.093. Tử trận năm 1965.
  17. Nguyễn Thị Tần, Khánh Hòa. QP Cố ĐPQ Nguyễn Văn Tân Sq:30/118.190. Tử trận năm 1968.
  18. Võ Thị Phi, Đà Nẵng. TP Cố LLĐB Trần Hiền. Tử trận năm 1964.
  19. Đặng Thị Sáo, Thừa Thiên. QP Cố B1 CLQ Nguyễn Văn Lùng Sq:70/210.832. Tử trận năm 1974.
  20. Trần Thị Đáo, An Giang. QP Cố NQ Lê Văn Các Sq:487.147. Tử trận năm 1972.
  21. Cái Thị Đào, Thừa Thiên. QP Cố BĐQ Trần Văn Luận Sq:201.487. Tử trận năm 1963.
  22. Huỳnh Thị Liến, Thừa Thiên. TP Cố NQ Võ Văn Chất Sq:106.678. Tử trận năm 1968.
  23. Nguyễn Thị Tươi, Nha Trang. QP Cố BK Lê Văn Hậu. Tử trận năm 1967.
  24. Mai Thị Hòa, Thừa Thiên. QP Cố B1 Nguyễn Nhân. Tử trận năm 1967.
  25. Huỳnh Thị Sang, Tiền Giang. QP Cố B1 Phan Văn Xê Sq:157.144. Tử trận năm 1968

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 11-5-2009 đến ngày 17-5-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 11-5-2009 đến ngày 17-5-2009)

  1. Cụ Bà Mè Thị Lương, Raleigh, NC $50
  2. Bà Huê Ngọc Lê, Raleigh, NC $50
  3. OB. Hùng & Nancy Trần, Anaheim, CA $100
  4. OB. Cơ Chi Nguyễn, Phoenix, AZ $100
  5. O. Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
  6. O. Quan Minh Khuất, Anaheim, CA $20
  7. O. Giàu Nguyễn, Hanford, CA $50
  8. Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $20
  9. Bà Phạm Mỹ Anh, Lawrenceville, GA $25
  10. O. Lê Văn Sáu, Manchester, NH $40
  11. 1 vị ẩn danh, Denver, CO $100
  12. OB. James H. Đoàn, Houston, TX $100
  13. OB. Huỳnh Long Thành & Trần Thị Ny, Westminster, CA $100
  14. Bà Nguyệt Thị Nguyễn, Huntington Beach, CA $300
  15. OB. Bông Hữu Nguyễn, Long Beach, CA $100
  16. Cô Thu Duy Nguyễn, Oklahoma City, OK $50
  17. Cô Lan K. Trần, S. Windsor, CT $200
  18. O. Thủy Nguyễn, Tampa, FL $50
  19. O. Tô Đàn, Colorado Springs, CO $20
  20. Bà Đào Mỹ Phụng, Westminster, CA $50
  21. Cô Lư Anh Kim, Westminster, CA $20
  22. Cô Hiền Ngọc, Oklahoma City, OK $20
  23. O. Lê Minh Vũ, Oklahoma City, OK $20
  24. 1 vị ẩn danh, Oklahoma City, OK $100

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)

(Xin cáo lỗi, hoãn một kỳ)


DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

  1. Đỗ Văn Hồng, Quảng Nam. Mù 2 mắt.
  2. Nguyễn Văn Trân, Đà Nẵng. Cụt 2 chân.
  3. Lê Ngọc Dung, Quảng Ngãi. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
  4. Nguyễn Còn, Quảng Nam. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
  5. Nguyễn Út, Quảng Nam. Cụt 2 chân.
  6. Nguyễn Hữu Thiên, Quảng Nam. Mù 2 mắt.
  7. Nguyễn Cước, Đà Nẵng. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân. Liệt 1 tay.
  8. Nguyễn Xuân, Quảng Ngãi. Liệt tứ chi.
  9. Phạm Hoàng, Quảng Ngãi. Cụt 2 chân.
  10. Nguyễn Tấn Lương, Thừa Thiên. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
  11. Phan Song (tự Nở), Thừa Thiên. Cụt 2 chân.
  12. Lê Thuận, Thừa Thiên. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
  13. Nguyễn Hữu Lý, Thừa Thiên. Co rút 2 chân. Cụt các ngón tay trái.
  14. Ngô Lạp, Thừa Thiên. Cụt 1 chân.
  15. Nguyễn Văn Thanh, Thừa Thiên. Cụt 2 chân.
  16. Bùi Văn Lợi, Phú Yên. Bị thương ở khắp người.
  17. Phạm Yên, Thừa Thiên. Cụt 1 tay. Mù 1 mắt.
  18. Huỳnh Văn Vân, Thừa Thiên. Mù 2 mắt.
  19. Nguyễn Đức Ôi, Thừa Thiên. Liệt toàn thân.
  20. Nguyễn Văn Lôi, Thừa Thiên. Bị thương ở sọ.
  21. Huỳnh Dinh, Thừa Thiên. Liệt 2 chân. Bị thương ở đầu.
  22. Phan Văn Can, Quảng Trị. Gãy 2 chân. Bị thương ở khắp người.
  23. Bùi Quang Viên, Thừa Thiên. Mù 2 mắt. Cụt 1 chân.
  24. Nguyễn Ngọc Kính, Thừa Thiên. Mù 2 mắt.
  25. Hồ Viết Giao, Thừa Thiên. Cụt 2 chân. Cụt 1 tay.
  26. Nguyễn Đức Hồn, Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
  27. Huỳnh Văn Nguyên, Thừa Thiên. Liệt 2 chân.
  28. Hoàng Đốm, Quảng Trị. Cụt 2 chân.
  29. Nguyễn Cửu, Thừa Thiên. Cụt 2 chân.
  30. Nguyễn Phương, Quảng Trị. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
  31. Dư Văn Thái, Quảng Trị. Cụt 1 tay.
  32. Nguyễn Văn Trương, Quảng Trị. Liệt 2 chân.
  33. Nguyễn Quýt, Quảng Trị. Mù 2 mắt.
  34. Trần Lắc, Khánh Hòa. Cụt 1 tay. Cụt 1 chân.
  35. Nguyễn Phước, Thừa Thiên. Mù 2 mắt.
  36. Nguyễn Hạnh, Huế. Mù 2 mắt.
  37. Lê Tiêm, Thừa Thiên. Bị thương ở cột sống. Liệt toàn thân.
  38. Nguyễn Tấn Sử, Thừa Thiên. Cụt 2 chân.
  39. Trần Bá Được, Thừa Thiên. Liệt 2 tay.
  40. Hồ Văn Quang, Huế. Cụt 1 chân. Cụt 1 tay.
  41. Nguyễn Thảo, Thừa Thiên. Liệt 2 chân.
  42. Nguyễn Hai, Thừa Thiên. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
  43. Bùi Châu, Bình Định. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
  44. Siu Phi, Gia Lai. Cụt 2 chân. Mù 2 mắt.
  45. Hoàng Kỳ, Bà Rịa-Vũng Tàu. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
  46. Nguyễn Minh Hoàng, Vĩnh Long. Mù 2 mắt.
  47. Võ Sáu, Quảng Trị. Liệt toàn thân.
  48. Trần Minh Hoàng, Huế. Liệt 2 chân. Liệt 1 tay.
  49. Đặng Công Khanh, Phú Yên. Cụt 2 chân.
  50. Đặng Minh Trung, Khánh Hòa. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
  51. Đặng Văn Năm, Ninh Thuận. B2 CLQ. Cụt 1 tay.
  52. Đặng Văn Thâu, An Giang. ĐU CLQ. Cụt 2 chân.
  53. Danh Chúp, Bình Thuận. HS1 ĐPQ. Cụt 2 chân.
  54. Danh Hiền, Kiên Giang. HS ĐPQ. Cụt 2 chân.
  55. Đào Văn Chinh, Ninh Thuận. NQ. Cụt 1 chân.
  56. Diệp Văn Mỹ, Bình Thuận. B2 CLQ. Cụt 2 chân.
  57. Thái Văn Thơm, Kiên Giang. HS ĐPQ. Mù 2 mắt.
  58. Hồ Văn Luận, Bình Định. TS1 CLQ. Cụt 2 chân.
  59. Hồ Văn Thước, Ninh Thuận. ThU CLQ. Liệt 1 chân.
  60. Hoàng Văn Yết, Bình Thuận. HS1 BK. Mù 1 mắt. Mớ 1 mắt.
  61. Huỳnh Gia, Saigon. HS1 CLQ. Què 1 chân.
  62. Huỳnh Hòa, Bình Định. B2 ĐPQ. Cụt 2 chân.
  63. Huỳnh Liêu, Bình Định. B2 ĐPQ. Cụt 2 chân.
  64. Trần Đình Kiêm, Huế. ThU CLQ. Cụt 2 chân.
  65. Huỳnh Văn Em, Kiên Giang. HS ĐPQ. Cụt 2 chân.
  66. Lê Diên, Khánh Hòa. NQ. Cụt 2 tay. Mù 1 mắt.
  67. Lê Hẻn, Thừa Thiên. HS CLQ. Cụt 2 chân.
  68. Lê Hữu Nghĩa, ??? NQ Bị thương ở bụng.
  69. Lê Mỹ, Bình Thuận. HS ĐPQ. Gãy 2 chân.
  70. Lê Quang Nguyên, Ninh Thuận. HS CLQ. Gãy 1 chân.
  71. Lê Tấn Ninh, Khánh Hòa. BK. Cụt 2 chân.
  72. Lê Văn Ba, Thừa Thiên. TS1 CLQ. Cụt 2 chân. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
  73. Lê Xá, Thừa Thiên. B1 CB. Liệt toàn thân.
  74. Lê Xuân Phong, Bình Định. NQ. Cụt 2 chân.

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

  1. Nguyễn Thị Bái, Ninh Thuận. QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Dinh. Mất tích năm 1972.
  2. Nguyễn Thị Linh, Thừa Thiên. QP Cố B2 BĐQ Võ Tròn. Tử trận năm 1964.
  3. Nguyễn Thị Chớ, Thừa Thiên. QP Cố B2 Nhảy Dù Nguyễn Vịnh. Tử trận năm 1965.
  4. Trương Thị Thơ, Thừa Thiên. QP Cố TS CB Lê Quang Điểu. Tử trận năm 1966.
  5. Trần Thị Khoái, Thừa Thiên. QP Cố B2 ĐPQ Võ Viết Trực. Tử trận năm 1972.
  6. Đồng Thị Bé, Saigon. QP Cố B2 Nguyễn Văn Hiệp. Tử trận năm 1974.
  7. Đào Thị Lượm, Thừa Thiên. QP Cố TS Nguyễn Xuân Thành. Tử trận năm 1968.
  8. Lê Thị Nga, Cần Thơ. QP Cố HS Phạm Hữu Nghĩa. Tử trận năm 1972.
  9. Hà Tấn Công, Trà Vinh. Con Cố B2 Hà Văn Đầy. Tử trận năm 1969.
  10. Huỳnh Thị Gái, Thừa Thiên. TP Cố TS ĐPQ Nguyễn Đôn Khánh. Tử trận năm 1972.
  11. Đặng Thị Nhạc, Ninh Thuận. QP Cố NQ/TPB Lê Văn Chung, Cụt 1 chân.
  12. Phạm Thị Lành, Bến Tre. QP Cố CSV Đoàn Văn Phán. Tử trận năm 1968.
  13. Phan Thị Lành, Quảng Trị. QP Cố B2 CLQ Lê Hiệp. Tử trận năm 1972.
  14. Bùi Thị Sang, Bình Định. QP Cố TS1 CLQ Võ Văn Sẻ. Tử trận năm 1968.
  15. Võ Thị Lớn, Bình Định. QP Cố HS ĐPQ Hà Tống. Tử trận năm 1964.
  16. Phạm Thị Tới, Bình Định. QP Cố HS Phan Đông. Tử trận năm 1973.
  17. Nguyễn Văn Sơn, Thừa Thiên. Con Cố B2 Nguyễn Văn Sâm, mất năm 1972.
  18. Đinh Thị Nhan, Bình Thuận. TP Cố HS BĐQ Trương Công Lộc. Mất tích năm 1972.
  19. Nguyễn Thị Điều, Khánh Hòa. QP Cố TS QCảnh Hoàng Lũy. Tử trận năm 1965.
  20. Trịnh Thị Chuyên, Khánh Hòa. QP Cố TS CLQ Cao Văn Minh. Mất tích năm 1975.
  21. Nguyễn Quang Thông, Phan Thiết. Con Cố B2 CLQ Nguyễn Quang Vinh. Tử trận năm 1972.
  22. Bùi Thị Tư, An Giang. QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Văn Chăng. Tử trận năm 1965.
  23. Phạm Thị Mết, An Giang. QP Cố ThS Lê Văn Bảy. Tử trận năm 1969.
  24. Huỳnh Thị Út, Sóc Trăng. QP Cố NQ Trần Văn Mao. Tử trận năm 1966.
  25. Nguyễn Thị Hiệp, Thừa Thiên. QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Văn Sung. Tử trận năm 1970.

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 4-5-2009 đến ngày 10-5-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 4-5-2009 đến ngày 10-5-2009)

  1. O. Hương Quách, San Diego, CA $100
  2. O. Ngô Đình Châu, Jacksonville, FL $50
  3. O. Ninh Văn Vương, Blaine, MN $50
  4. O. Thuận Q. Lê, Torrance, CA $50
  5. O. Tieu Văn Mau, Marysville, WA $50
  6. O. Đạt Nguyễn, Cypress, CA $100
  7. O. Tuấn Đình Lê, Chicago, IL $50
  8. St. Joseph VN Mission, c/o Rev. Nguyễn Ngọc Tước, Tampa, FL $1,273
  9. O. Daniel Trần, Bend, OR $100
  10. O. Sơn V. Lê (KQ), Broussard, LA $150
  11. O. Thiệt Văn Phan, Lincoln, NE $50
  12. Bà Nguyễn Thị Thanh Vân, Minneapolis, MN $50
  13. Bà Nguyễn Thị Năng, Minneapolis, MN $50
  14. Bà Đinh Thị Nghĩa, Portland, OR $5 (để mua tem)
  15. O. L.H.L. & Gia đình, Garden Grove, CA $650
  16. Sương N. Võ, Farmers Branch, TX $100
  17. Cô Tâm Nguyễn, Saddle Brook, NJ $410 (để giúp thường xuyên 4 TPB đã có danh sách)
  18. O. Kevin Trần (Trần Văn Mia, SĐ1BB), Garden Grove, CA $100
  19. O. Sơn Tấn Nguyễn, Burke, VA $100
  20. Cô Ceciline Trần, Midway City, CA $50 (để giúp TPB Nguyễn Ngọc Sang, Tiền Giang)
  21. O. Nguyễn Văn Hoàng, Garden Grove, CA $20

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)

  1. Hoàng Văn Trung HO 14, Lubbock, TX $100
  2. Đặng C. Tài, Malden, MA $100
  3. Đặng Tân, San Jose, CA $200
  4. Cái Yên, Sioux City, IA $50
  5. Đỗ Quang Trường, Breaux Bridge, LA $200
  6. Nguyễn Tinh, Charlotte, NC $100
  7. Nguyễn T. Liên, Houston, TX $100
  8. O. Nguyễn Đình Tòng, Yukon, OK $100
  9. Trần John, Tylertown, MS $200
  10. Kiều Dự, Davenport, IA $100
  11. Hoàng Nguyên Văn Cẩm, Davenport, IA $100
  12. Nguyễn Brown, Houston, TX $50
  13. Ngô Kim, Dorchester, MA $20
  14. O. Kỳ V. Nguyễn, Manchester, NH $100
  15. O. Nguyễn D. Minh, Houston, TX $50
  16. ÂN NHÂN YỄM TRỢ BẰNG CREDIT CARD:
  17. Nghiệp Hữu Trần, Germantown, MD $100
  18. Chi Đắc Trần, Oceanside, CA $100
  19. Quỳnh Thị Hoàng, Garden Grove, CA $100
  20. Nam H. Trần, San Jose, CA $100
  21. Khánh Ngô, Valencia, CA $2,000
  22. Bình Tư Ngụy, Toronto, CAN $100
  23. Bùi Văn Lang, Silver Spring, MD $100
  24. William Trương, Germantown, MD $100
  25. Kathy S. Trương, Germantown, MD $100
  26. OB Trương, Newberry Park, CA $50
  27. Cảnh Văn Lê, Richmond, TX $100
  28. Nam Trần, Anaheim, CA $30
  29. Alexis T. Trần, Anaheim, CA $20
  30. Duệ Lê, Winchester, VA $50
  31. Chi Lan Nguyễn, Houston, TX $30
  32. OB Chấn C. Văn, Columbus, OH $100
  33. Xuyên Khưu, Chicago, IL $100
  34. Dương Ngọc Phan, Grand Prairie, TX $30
  35. Nguyệt Ánh Thị Nguyễn, Garden Grove, CA $50
  36. Khanh Ngô, Chicago, IL $100
  37. Hy Hoàng, Santa Clara, CA $100
  38. Tuấn S. Nguyễn, San Jose, CA $100
  39. Sương Lê, Marina, CA $100

(xin xem tiếp trong danh sách kỳ tới)

DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

  1. Trần Mai, Quảng Nam. B2 CLQ Sq:215.781. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
  2. Trần Văn Hữu, Bình Định. TrU ĐPQ Sq:334.217. Cụt 1 chân.
  3. Nguyễn Văn Khanh, Bình Định. TS CLQ Sq:586.860. Cụt 1 chân.
  4. Huỳnh Văn Minh, Bình Định. Nhảy Dù Sq:124.601. Liệt bán thân.
  5. Lê Cẩm Lang, Qui Nhơn. TrU TQLC Sq:408.993. Cụt 1 chân.
  6. Lương Tân Thanh, Phú Yên. HS ĐPQ Sq:137.606. Cụt 1 chân.
  7. Lê Văn Liêu, Bình Định. ĐPQ Sq:55/176.976. Cụt 1 tay.
  8. Mai Văn Năm, Quảng Nam. Sq:??? Cụt 1 tay. Mù 2 mắt.
  9. Huỳnh Tốt, Quảng Nam. Sq:56/810.213. Cụt 2 chân.
  10. Lê Phụng Hiếu, Quảng Ngãi. Sq:34/632.092. Liệt bán thân. Mù 1 mắt.
  11. Nguyễn Ba, Quảng Ngãi. Sq:57/204.709. Liệt 1 chân.
  12. Trương Văn Thọ, Quảng Ngãi. Sq:185.252. Cụt 1 chân. Mù 2 mắt.
  13. Nguyễn Ngọc Chi, Quảng Nam. Sq:66/209.985. Cụt 2 chân.
  14. Ngô Văn Quế, Đà Nẵng. Sq:69/208.067. Liệt 2 chân.
  15. Nguyễn Tấn Đức, Quảng Ngãi. Sq:43/C17.045. Mù 2 mắt.
  16. Đoàn Ngọc Hoa, Quảng Nam. Sq:39/137. 272. Bị thương ở đầu. Liệt tay chân.
  17. Trương Thanh Dũng, Quảng Nam. Sq:72/209.638. Cụt 2 chân.
  18. Nguyễn Văn Minh, Quảng Ngãi. Sq:72/032.190. Liệt 2 chân.
  19. Nguyễn Hòa, Quảng Ngãi. Sq:44/339.214. Cụt 1 tay. Cụt 1 bàn chân.
  20. Lê Văn Sơn, Quảng Nam. Sq:NQ/167.304. Cụt 2 chân.
  21. Trần Minh, Quảng Nam. Sq:NQ/169.942. Cụt 2 chân.
  22. Đỗ Hoàng, Quảng Ngãi. Sq:189.149. Liệt 2 chân.
  23. Lê Trung Bửu, Quảng Ngãi. Sq:42/372.469. Liệt 2 chân.
  24. Lê Khi, Quảng Nam. Sq: ĐPQ/466.018. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
  25. Nguyễn Minh Châu, Quảng Nam. Sq:47/205.232. Cụt 1 tay. Mù 2 mắt.
  26. Nguyễn Lại, Đà Nẵng. Sq:72/206.449. Cụt 2 tay.mMù 2 mắt.
  27. Mai Văn Điền, Quảng Ngãi. Sq:67/210.303. Cụt 2 tay.
  28. Trịnh Tâm, Quảng Nam. Sq:55/204.179. Cụt 2 chân.
  29. Nguyễn Trầm, Quảng Ngãi. Sq:55/147.231. Mù 2 mắt.
  30. Nguyễn Bôn, Quảng Ngãi. Sq:37/468.822. Mù 2 mắt.
  31. Lê Vàng, Quảng Ngãi. Sq:34/402.436. Mù 2 mắt.
  32. Hoàng Bé, Daklak. Sq:69/201.096. Cụt 2 chân. Cụt 1 tay.
  33. Nguyễn Quang Long, Kontum. Sq:54/306.136. Liệt 2 tay. Liệt 1 chân.
  34. Văn Hữu Quyến, Daklak. Sq:68/100.167. Mù 2 mắt.
  35. Đoàn Dũng, Daklak. Sq:53/400.020. Mù 2 mắt.
  36. Trần Hiên, Quảng Ngãi. Sq:123.158. Gãy 1 chân.
  37. Nguyễn Đức Ny, Quảng Nam. Sq:??? Cụt 1 tay. Mù 1 mắt.Cụt 1 chân.
  38. Nguyễn Vinh, Quảng Nam. Sq:48/203.522. Liệt 1 tay.
  39. Hoàng Đắc Ảnh, Quảng Nam. Sq:182.663. Cụt 1 tay. Cụt 1 chân. Mù 2 mắt.
  40. Huỳnh Sô, Quảng Ngãi. Sq:NQ/189.795. Cụt 1 chân.
  41. Nguyễn Thanh Tuấn, Quảng Ngãi. Sq:43/210.483. Liệt 2 chân.
  42. Lê Hoài, Quảng Ngãi. Sq:57/913.050. Mù 2 mắt.
  43. Phan Hiền, Quảng Ngãi. Sq:48/170.456. Liệt 2 chân.
  44. Trương Quang Nam, Quảng Nam. Sq:??? Liệt 2 chân.
  45. Đào Nhơn, Quảng Ngãi. Sq:56/511.397. Mù 2 mắt. Gãy 2 chân.
  46. Võ Đình Phong, Quảng Ngãi. Sq:33/488.946. Cụt 2 chân.
  47. Sĩ Cát Trần, Quảng Ngãi. Sq:50/402.593 Cụt 2 chân.
  48. Bùi Tân Thuyên, Quảng Ngãi. Sq:55/216.382. Mù 2 mắt.
  49. Lương Xuân Dũng, Quảng Nam. Sq:54/644.270. Cụt 2 chân.
  50. Nguyễn Cừ, Quảng Nam. Sq:NQ/183.098. Cụt 2 chân. Mù 1 mắt.
  51. Bùi Đình Trương, Quảng Ngãi. Sq:NQ192.055.Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
  52. Phạm Ngờ, Đà Nẵng. Sq:70/203.906. Cụt 2 chân. Cụt 1 tay.
  53. Trần Trúc, Quảng Nam. Sq:35/970.590. Cụt 1 tay. Cụt 1 chân.
  54. Trần Trung Phản, Quảng Ngãi. Sq:170.801. Liệt 2 chân.
  55. Phạm Bôn, Quảng Nam. Sq: ĐPQ/634.623. Cụt 2 chân.
  56. Trương Quốc Hân, Quảng Ngãi. Sq:33/609.996. Liệt 2 chân.
  57. Đào Nho, Quảng Ngãi. Sq:188.024. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

  1. Tán Thị Nên, Đà Nẵng. QP Cố NQ Nguyễn Liên Sq:115.239. Tử trận năm 1968.
  2. Trần Thị Nghê, Thừa Thiên. QP Cố HS BĐQ Trần Bằng Sq:51/401.054. Tử trận năm 1974.
  3. Nguyễn Thị Lý, Bình Thuận. QP Cố NQ Nguyễn Văn Lưu Sq:103.479. Tử trận năm 1969.
  4. Huỳnh Thị Lai, Thừa Thiên. QP Cố NQ Trần Khế Sq:156.312. Tử trận năm 1972.
  5. Đặng Thị Cựu, Thừa Thiên. QP Cố NQ Trần HỒng Sq:106.854. Tử trận năm 1969.
  6. Nguyễn Thị Hoa, Thừa Thiên. QP Cố CLQ Võ Đại Kham Sq:53/467.356. Tử trận năm 1974.
  7. Lê Thị Nhơn, Thừa Thiên. QP Cố NQ Nguyễn Ta. Tử trận năm 1965.
  8. Trương Thị Quê (Ngắn), Thừa Thiên. QP Cố NQ Nguyễn Tình Sq:109.672. Tử trận năm 1967.
  9. Trần Thị Lé, Thừa Thiên. QP Cố CLQ Cái cấm Sq:57/203.570. Tử trận năm 1973.
  10. Võ Thị Đài, Thừa Thiên. QP Cố NQ Nguyễn Minh Sq:106.858. Tử trận năm 1972.
  11. Lê Thị Hương, Thừa Thiên. QP Cố CLQ Lê Thiện Sq:50/201.183. Tử trận năm 1964.
  12. Ngô Thị Phương, Quảng Ngãi. QP Cố ???
  13. Nguyễn Thị Con, Thừa Thiên. QP Cố BĐQ Đào Ngạt Sq:52/205.893. Tử trận năm 1970.
  14. Lý Thị Doi, Thừa Thiên. QP Cố CLQ Nguyễn Văn Loan Sq:59/201.532. Tử trận năm 1970.
  15. Lê Thị Con, Bà Rịa-Vũng Tàu. QP Cố HS1 Nguyễn Lễ Sq:64/205.005. Tử trận năm 1974.
  16. Văn Thị Khế, Thừa Thiên. QP Cố NQ Nguyễn Xưng Sq:203.675. Tử trận năm 1967.
  17. Nguyễn Thị Anh, Tây Ninh. QP Cố BK Nhảy Dù Huỳnh Văn Thử. Tử trận năm 1964.
  18. Phạm Thị Cánh, Đồng Nai. QP Cố CLQ Lã Viết Thử. Chết ở QYV năm 1973.
  19. Võ Thị Tuyết, An Giang. QP Cố NQ Hồ Ngọc Minh Sq:477.686. Tử trận năm 1972.
  20. Nguyễn Thị Chính, Vĩnh Long. QP Cố TS1 ĐPQ Bùi Văn HỘi, Sq:34/318.968. Tử trận năm 1991.
  21. Nguyễn Thị Đẹp, An Giang. QP Cố HS1 Dương Văn Thắng Sq:61/301.036. Tử trận năm 1968.
  22. Nguyễn Thị Hai, Đồng Nai. QP Cố NQ Trần Thu Bảo Sq:375.827. Tử trận năm 1972.
  23. Nguyễn Thị Hống, Bến Tre. QP Cố ThU CLQ Nguyễn Văn Hùng Sq:68/003.768. Tử trận năm 1975.
  24. Nguyễn Thị Kiện, Thừa Thiên. QP Cố B2 CLQ Nguyễn Chung Sq:61/201.508. Tử trận năm 1965.
  25. Nguyễn Thị Lang, Bà Rịa-Vũng Tàu. QP Cố TS Trần Văn Khương Sq:59/110.861. Tử trận năm 1971.

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 27-4-2009 đến ngày 3-5-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 27-4-2009 đến ngày 3-5-2009)

  1. Cô Thủy Lê, Fountain Valley, CA $30
  2. O. Thomas Dien Phạm, Monterey Park, CA $50
  3. O. Quý Dương, Anaheim, CA $20
  4. Cô Nữ Thị Phạm, Bridgeport, CT $30
  5. O. Thừa Văn Ngô, Gardena, CA $100
  6. Hợp Dinh, Seattle, WA $100
  7. O. Tuấn Anh Nguyễn (First Cali group), Westminster, CA $500
  8. O. Long Phan, San Jose, CA $30
  9. O. Chiêu N. Trần, Powder Springs, GA $100
  10. O. Chu Tất Tiến (tiền bán sách ‘Bolsa có gì lạ không anh’ chiều T.Bảy 25-4-09), G.Grove, CA $1,231*
  11. Bà Đặng T. Phạm, Santa Ana, CA $30 *đã trừ chi phí $329
  12. Bà Quỳnh Như Terry Phan, Fountain Valley, CA $200
  13. OB Tín Quảng Cao, San Diego, CA $50
  14. O. Hương Quách, San Diego, CA $100
  15. O. Ngô Đình Châu, Jacksonville, FL $50
  16. O. Ninh Văn Xương, Blaine, MN $50
  17. O. Tuận Q. Lê, Torrance, CA $50
  18. O. Tiêu Văn Mau, Marysville, WA $50
  19. O. Đạt Nguyễn, Cypress, CA $100

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)


  1. O. Nguyễn Khoa Bình, Quincy, MA $50
  2. Yến N. Nguyễn, Elk Grove, CA $30
  3. O. Quế V. Nguyễn, Houston, TX $200
  4. O. Khuynh Văn Hồ, Chicago, IL $20
  5. Trần D. Tín, Phoenix, AZ $100
  6. Nguyễn Phương, Gilbert, AZ $50
  7. Nguyễn Hồng Cúc, Sacramento, CA $20
  8. Trần D. Nghiệp, San Jose, CA $50
  9. Nguyễn Lan Betty, Fort Myers, FL $100
  10. Lê D. Phi, Tigard, OR $100
  11. Nguyễn Hữu Lộc, Portland, OR $100
  12. Phạm Thị Hà, Portland, OR $50
  13. Phạm Thị Yến, Portland, OR $50
  14. Châu H. Hưng, Portland, OR $100
  15. Cô Sơn T. Lena, Cicero, NY $250
  16. Nam Văn, Miami, FL $150
  17. Nguyễn Thị Hoàng Yến, Portage, IN $400
  18. Nguyễn Văn Phúc, Fargo, ND $50
  19. Đặng Quang Nhữ, San Diego, CA $200
  20. Đỗ Minh Trân, Baton Rouge, LA $30
  21. Phạm Anthony, Arlington, TX $50
  22. Nguyễn Đức Lư, Ft. Worth, TX $50
  23. Hoàng Văn Rop, Longview, TX $50
  24. Võ Văn Nghi, Richmond, VA $20
  25. Hoàng N. Quân, Houston, TX $100
  26. Phạm T. Yến, Houston, TX $50
  27. Lai Ngọc Phương, Houston, TX $50
  28. Lê Chinh, Houston, TX $50
  29. Trung Thái Hoa, Lilburn, GA $100
  30. Ngô T. Thao, Doraville, GA $50
  31. Gia đình Võ Ngọc Độ, Atlanta, GA $100
  32. Hồ Cathy, Katy, TX $100
  33. OB. Lê Công Chân, Norcross, GA $100
  34. Nguyễn Phương, Port Orange, FL $40
  35. Nguyễn Văn Thắng, New Orleans, LA $200
  36. CLB KQ Orlando, FL, Winter Springs, FL $100
  37. OB. Phó Quốc Uy William, Winter Springs, FL $100
  38. Võ Thanh Thiền, Holt, MI $50
  39. Nguyễn Xuân Bé & Thị Hương, Akron, OH $100
  40. Nguyễn Văn Phúc, Hickory, NC $50
  41. Đào N. Lý, Philadelphia, PA $500
  42. Nguyễn Nha, Palm Bay, FL $100
  43. Phan Thanh Sừ, Warren, MI $100
  44. OB. Nguyễn Trí Tuệ, Houston, TX $100
  45. Đặng Thị Tân, Ocoee, FL $100
  46. Khưu Hà lê, Carrolton, TX $100
  47. Trần Hoa, Gaithersburg, MD $40
  48. Đoàn Xuân Ngoan Michael, Memphis, TN $30
  49. Lâm Thị Cúc, Aloha, OR $100
  50. Saigon USA, Falls Church, VA $200
  51. Đặng Thị Bạch Tuyết, Thu, Đạt, Thúy, Grand Prairie, TX $50
  52. Vũ Việt Quang, Grand Prairie, TX $50
  53. Vũ Thanh Mai, Allen, TX $50
  54. Nguyễn Thai, Arlington, TX $100

(xin xem tiếp trong danh sách kỳ tới)


DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2


  1. Hà Văn Biệt, An Giang. HS1 CLQ Sq:510.045. Bị thương ở chân.
  2. Hồ Văn Châu, Quảng Ngãi. TS CLQ Sq:62/215.635. Cụt 1 chân.
  3. Nguyễn Văn Lê, An Giang. HS ĐPQ Sq:195.172. Gãy 1 bàn tay
  4. Phạm Thanh Tua, An Giang. TrU CLQ Sq:138.994. Cụt 1 tay. Gãy 1 chân.
  5. Nguyễn Văn Hiên, An Giang. B2 ĐPQ Sq:596.278. Gãy 1 chân.
  6. Trần Văn Kim (Kiêm), An Giang. B2 ĐPQ Sq:336.391. Ngoại thương loại 2.
  7. Nguyễn Văn Sách, An Giang. NQ Sq:403.592. Liệt 1 chân.
  8. Đặng Văn Lộc, Đồng Tháp. Sq:419.522. Liệt 1 chân.
  9. Phùng Văn Sáu, Vĩnh Long. NQ Sq:424.233. Bị thương ở ngực.
  10. Lê Văn Thanh, Châu Đốc. B1 CLQ Sq:189.146. 0.6
  11. Trương Văn Miêng, Châu Đốc. HS ĐPQ Sq:429.779. Gãy 1 chân.
  12. Lê Ngọc Chinh, Sóc Trăng. TS1 ĐPQ Sq:173.078. Liệt bán thân.
  13. Nguyễn Ngọc Thâu, Vĩnh Long. HS1 ĐPQ Sq:160.925. Gãy 1 tay.
  14. Lê Hoàng Sơn, Đà Nẵng. B1 ĐPQ Sq:51/399.545. Cụt 1 chân.
  15. Nguyễn Văn Ba, An Giang. B1 CSQG Sq:5C1262. Loại 2.
  16. Tiên Văn My, An Giang. HS ĐPQ Sq:502.106. Cụt 1 bàn chân
  17. Nguyễn Văn Ni, Vĩnh Long. HS ĐPQ Sq:225.923. 70%/suyển.
  18. Huỳnh Cường, Quảng Nam. NQ Sq:118.889. Bị thương ở mặt.
  19. Lê Văn Hiền, An Giang. HS CLQ s 181.800. Cụt 1 chân.
  20. Phạm Văn Thới, An Giang. HS ĐPQ Sq:500.237. 0.8
  21. Lương Văn Hue, An Giang. B2 BĐQ Sq:515.045. Loại 2.
  22. Phan Hữu Hoa, Vĩnh Long. NQ Sq:423.080. Liệt toàn thân.
  23. Trần Văn Bảy, An Giang. TS1 CLQ Sq:106.458. Bị thương ở chân.
  24. Nguyễn VănTư, Vĩnh Long. NQ Sq:800.518. Cụt 1 chân.
  25. Lê Văn Thi, Quảng Ngãi. NQ Sq:128.140. Liệt 1 chân. Mù 1 mắt.
  26. Cao Đình Sơn, Quảng Ngãi. TS CLQ Sq:200.154. Bị thương ở bụng. Mù 1 mắt.
  27. Nguyễn Diên Chuc (4Chuc), Quảng Ngãi. B1 CLQ Sq:207.391. Cụt 1 tay. Gãy 1 chân.
  28. Nguyễn Dao, Quảng Ngãi. HS1 CLQ Sq:196.913. Bị thương ở bụng.
  29. Lê Trọng Hoa, Quảng Ngãi, HS1 CLQSq:231.732. Cụt 1 tay.
  30. Lê Nhựt, Quảng Ngãi. HS CLQ Sq:206.318. Liệt 1 chân.
  31. Phan Ty, Quảng Ngãi. BĐQ Sq:?? Cụt 1 chân.
  32. Ngô Hoa, Quảng Ngãi. B2 ĐPQ Sq:807.841. Cụt 1 chân.
  33. Lê Huy Phúc, Quảng Nam. B1 CLQ Sq:473.856. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
  34. Hà Văn Khôi, Quảng Ngãi. HS CLQ Sq:209.293. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
  35. Bùi Tá Út, Quảng Ngãi. B1 ĐPQ Sq:488.644. Cụt 1 chân.
  36. Ngô Cân, Quảng Ngãi. HS CLQ Sq:212.448. Bị thương ở bụng.
  37. Lê Công Luân, Quảng Ngãi. NQ Sq:125.507. Cụt 1 chân.
  38. Tạ Ngọc Dung, Quảng Ngãi. HS CLQ Sq:146.97? Cụt 1 chân.
  39. Phạm Ngọc Diên, Quảng Ngãi. B1 CLQ Sq:209.745. Bị thương ở bụng.
  40. Nguyễn Công Phương, Quảng Ngãi. NQ Sq:188.150. Cụt 1 chân.
  41. Đỗ Thanh Lâm, An Giang. B1 CLQ Sq:116.915. 0.85
  42. Trần Phạm, Quảng Ngãi. B1 ĐPQ Sq:702.874, Cụt 1 chân.
  43. Nguyễn Long, Quảng Nam. HS ĐPQ Sq:402.110. Bị thương ở bụng.
  44. Nguyễn Đình Thịnh, Quảng Nam. TrU CLQ Sq:217.364. Cụt 1 chân.
  45. Mai Chiến, Quảng Nam. B2 CLQ Sq:200.235. Cụt 1 chân.
  46. Nguyễn Đức Diên, Quảng Ngãi. NQ Sq:130.907. Cụt 1 chân.
  47. Trương Huy, Quảng Ngãi. NQ Sq:189.328. Bị thương ở bụng.
  48. Hà Văn Nhi, Sóc Trăng. HS TQLC Sq:105.451. Gãy 1 chân.
  49. Phạm De, Quảng Ngãi. HS ĐPQ Sq:572.431. Bị thương ở bụng.
  50. Hồ Chiến, Quảng Ngãi. B1 CLQ Sq:205.295. Liệt 1 tay.

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

  1. Lại Thị Gỡ, Saigon. QP Cố TS TQLC Nguyễn Hào quang Sq:63/105.594. Mất tích năm 1972.
  2. Nguyễn Thị Dĩ, Bà Rịa-Vũng Tàu. QP Cố B2 Nguyễn Bách Sq:41/500.594. Mất tích ở Kontum.
  3. Nguyễn Thị Nhàn, Khánh Hòa. QP Cố TS Nguyễn Tình Sq:52/201.210. Tử trận năm 1961.
  4. Nguyễn Thị Gái, Thừa Thiên. QP Cố NQ Nguyễn Đức Anh Sq:208.041. Tử trận năm 1973.
  5. Nguyễn Thị Ảnh, An Giang. QP Cố Tử sĩ Lê Quang Cường. Tử trận năm 1961.
  6. Nguyễn Thị Đa, Vĩnh Long. QP Cố ThU Nguyễn Văn Út Sq:50/500.552. Tử trận năm 1972.
  7. Phạm Thị Tiến, Tiền Giang. QP Cố B2 Nguyễn Văn Của Sq:875.375. Tử trận năm 1974.
  8. Nguyễn Thị Mười, Khánh Hòa. QP Cố NQ Đinh Tắt Sq:257.823. Tử trận năm 1970.
  9. Lê Thị Bảy, Bình Định. QP Cố B1 ĐPQ Nguyễn Như BÌnh Sq:32/364.567. Tử trận năm 1969.
  10. Lê Thị Ca, Thừa Thiên. QP Cố TS BĐQ Ngô Đức Lân Sq:64/202.031. Tử trận năm 1969.
  11. Nguyễn Thị Xê, Bình Định. QP Cố B1 ĐPQ Nguyễn Ngọc Tú Sq:243.355.
  12. Nguyễn Thị Lài, Đồng Nai. QP Cố NQ Lê Văn Thuận Tử trận năm 1967.
  13. Nguyễn Thị Phước, Vĩnh Long. QP Cố TS1 Lê Thanh Cán Sq:36/592.210. Mất tích năm 1973.
  14. Nguyễn Thị Phi Hương, Khánh Hòa. QP Cố ThS Trần Văn Khuyết Tử trận năm 1972.
  15. Nguyễn Thị Kim Cúc, Thừa Thiên. QP Cố ĐU Tôn Thất Phúc Sq:58/201.633. Tử trận năm 1970.
  16. Nguyễn Thị Luật, Khánh Hòa. QP Cố HS Nguyễn Linh Sq:46/200.093. Tử trận năm 1965.
  17. Nguyễn Thị Tần, Khánh Hòa. QP Cố ĐPQ Nguyễn Văn Tân Sq:30/118.190. Tử trận năm 1968.
  18. Võ Thị Phi, Đà Nẵng. TP Cố LLDB Trần Thiện Tử trận năm 1964.
  19. Đặng Thị Sáo, Thừa Thiên. QP Cố CLQ Nguyễn Văn Lung Sq:70/210.832. Tử trận năm 1974.
  20. Trần Thị Đáo, An Giang. QP Cố NQ Lê Văn Các Sq:487.147. Tử trận năm 1972.
  21. Cái Thị Đào, Thừa Thiên/ QP Cố BĐQ Trần Văn Luận Sq:201.487. Tử trận năm 1963.
  22. Huỳnh Thị Liền, Thừa Thiên. TP Cố NQ Võ Văn Chất Sq:106.678. Tử trận năm 1968.
  23. Nguyễn Thị Tươi, Khánh Hòa. QP Cố BK Lê Văn Hậu Tử trận năm 1968.
  24. Mai Thị Hòa, Thừa Thiên. QP Cố Tử sĩ Nguyễn Nhân. Tử trận năm 1967.
  25. Huỳnh Thị Sang, Tiền Giang. QP Cố Tử sĩ Phan Văn Xê Sq:157.144. Tử trận năm 1967.