Monthly Archive for June, 2009

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 22-6-2009 đến ngày 28-6-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 22-6-2009 đến ngày 28-6-2009)

O. Nguyễn Long, Garden Grove, CA $100

O. Lưu Nguyễn, Santa Ana, CA $100

Hội Thánh Linh Canh tân Giáo xứ Maria Nữ Vương V.N., c/o O. Trần Chiếu, New Orleans, LA $200

O. Cổ Lâm, San Diego, CA $100

Cô Vo Tim, Wilmington, DE $200 (Mỹ Lan lưu chuyển)

Cô Thu Trần, Santa Clara, CA $50

Bà Kim Mỹ Vũ, Minneapolis, MN $100 (đê hồi hướng hương linh GS Thế Đức pháp danh Chánh Lý,

tạ thế ngày 06.04.09)

Cô Phương Nguyễn, Rowlett, TX $50

O. Chương Bùi, Huntington Beach, CA $20

Tiền gây quỹ của Hội Cựu Quân Cán Chính TP Raleigh và vùng phụ cận tiểu bang N.Carolina,

c/o O. Trịnh Ngọc Phất, Raleigh, NC $812

Cô Tâm Nguyễn (Accounting Tax Services), Saddle Brook, NJ $200

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)

Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):

Nguyễn Đình Quý, 95133, $200

Mai Trần Nguyễn, 55425, $100

Giang Nguyễn, 33189, $100

Benjamin Trần, 47362, $50

Đặng Quang Bảo, 11219, $100

Nhan Chương, 33433, $100

1 vị ẩn danh,…., $50

Thanh Q. Nguyễn, 77469, $500

Phong Phạm, 55438, $20

Nguyễn Diệp, 48446, $200

Nhóm Thân hữu Café Hải Trí, 95209, $505

Huấn Đức Lê, Canada, $250

Bang, 27604, $200

Nguyễn Tri & Qua, 27604, $200

Tyler Nguyễn (Tamy Nguyễn), 5482?, $200

Kimberly Nguyễn, 72118, $100

David Võ, …, $200

Crystal Lê, …, $50

Huệ Phan, 33413, $300

Trần Văn Đức, …, $100

Sơn Lê, 77066, $50

Ngô Ngọc Thái, 30093, $100

Nguyễn Ngọc Thạch, …, $100

Trâm Lê, …, $100

Nguyễn Đình Thời, …, $50

Tương Võ, …, $50

Phan V. Quốc, …, $100

Vũ Trần, 33614, $200

Delina Phùng, 92563, $100

Thái Lê, 77089, $100

DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Võ Tào, Saigon, Sq:62/100.800. Mù 2 mắt.

Hồ Sữu Minh, Saigon, Sq:76/003.907. Cụt 2 tay.

Nguyễn Vinh, Saigon, Sq:55/202.100. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Sáng, Saigon, Sq:70/111.733. Cụt 1 chân.

Lê Huỳnh Hoàng, Saigon, Sq:75/144.640. Liệt bán thân.

Nguyễn Văn Thế, Saigon, Sq:75/117.568. Cụt 1 chân. Cụt 1 tay. Liệt 1 chân. Liệt 1 tay.

Nguyễn Bá Vạn, Saigon, Sq:71/204.138. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Ngọc, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:75/116.360. Mù 1 mắt.

Nguyễn Gia Cần, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:59/205.611. Bị thương ở đầu. Liệt xương sống.

Nguyễn Văn Thọ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:72/120.653. Cụt 1 chân.

Đinh Văn Bé, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:67/405.602. Cụt 1 chân.

Lê Khuyên, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:46/302.219. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Hoa, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:62A/121.787. Bị thương ở tay. Miễn dịch 75%.

Phạm Vĩnh Bình, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:63/105.441. Miễn dịch loại 2.

Nguyễn Văn Trọng, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:72/202.790. Cụt 1 bàn chân.

Nguyễn Văn Chính, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sq:72/136.511. Miễn dịch loại 2.

Trần Sanh, Daklak, Sq:57/227.150. Bị thương ở chân.

Mai Khương, Daklak, Sq:64/202.792. Miễn dịch 60%.

Đoàn Xuyến, Daklak, Sq:58/203.883. Miễn dịch 50%.

Trần Toại, Daklak, Sq:70/205.072. Miễn dịch 50%.

Lê Hà, Daklak, Sq:61/209.597. Liệt toàn thân.

Trần Hồng Kim, Bình Dương, Sq:73/187.630. Cụt 1 chân.

Trương Văn Hoàng, Saigon, Sq:68/127.893. Cụt 1 tay.

Trần Văn Hưng, Saigon, Sq:66/206.250. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Nguyễn Thị Quít, Long An. QP Cố B2 ĐPQ Trịnh Văn Hòa. Tử trận năm 1963.

Hoàng Thị Nữ, Bà Rịa-Vũng Tàu, QP Cố TS CLQ Đào Văn Sắc. Tử trận năm 1972.

Nguyễn Thanh Phương, Đồng Nai, QP Cố ThU Nguyễn Phi Sơn, TPB. Mất năm 2008.

Nguyễn Ngọc Dung, Tây Ninh, con cố B2 Nguyễn Văn Sỏi. Mẹ mất, nuôi 5 em còn nhỏ.

Huỳnh Thị Xe, Thừa Thiên, QP Cố HS1 CLQ Na Dung. Tử trận năm 1969.

Nguyễn Thị Lang, An Giang, QP Cố TS1 ĐPQ Trần Văn Bôi. Tử trận năm 1969.

Phạm Thị Kính, Thừa Thiên, QP Cố TS Phan Văn Vân. Tử trận năm 1970.

La Thị Kiêm, Thừa Thiên, QP Cố NQ Nguyễn Tuân. Tử trận năm 1967.

Trần Thị Mộng Hồng, Thừa Thiên. QP Cố B2 Huỳnh Tâm Bé. Tử trận năm 1965.

Nguyễn Thị Đầm, Trà Vinh, Mù 2 mắt, QP Cố TS Ngô Thanh Châu. Tử trận năm 1972.

Nguyễn Thị Mừng, Saigon, QP Cố HS Nhảy Dù Nguyễn Văn Lư. Tử trận năm 1972.

Trần Thị Dự, Tây Ninh. QP Cố B2 ĐPQ Đặng Văn Hưng. Tử trận năm 1968.

Bùi Thị Thi, Quảng Nam, QP Cố HS1 ĐPQ Đinh Dang. Tử trận năm 1965.

Nguyễn Thị Ngà, Saigon, QP Cố ThS1 CLQ Nguyễn Văn Phong. Mất vì bệnh năm 1969.

Lê Thị Thê, Thừa Thiên, QP Cố B2 ĐPQ Dương Mai. Tử trận năm 1968.

Lâm Thị Xụ, Cần Thơ, QP Cố NQ Nguyễn Văn Thành. Tử trận năm 1972.

Hồ Thị Phi, An Giang, QP Cố B1 BĐQ Lê Văn Lợi. Tử trận năm 1972.

Lê Thị Lơ, An Giang, QP Cố HS1 CLQ Võ Văn Năm. Tử trận năm 1970.

Trần Thị Nhai, Sóc Trăng, QP Cố Hs ĐPQ Trương Văn Sen. Tử trận năm 1973.

Trịnh Thị Tuyết, An Giang, QP Cố TrU CLQ Thái Ngọc An. Tù cải tạo, mất nằm 2003.

Nguyễn Thị Ngưu, Lâm Đồng, QP Cố TS1 CLQ Dương Tấn Thành. Tử trận năm 1972.

Thị Kim Son, Đồng Nai, QP Cố HS1 Nhảy Dù Hoàng Binh. Tử trận năm 1972.

Đỗ Thị Lý, Đồng Nai, QP Cố ThS1 CLQ Phạm Văn Phao. Tử trận năm 1974.

Trương Thị Mạnh, An Giang, QP Cố TrU CLQ Nguyễn Văn An. Tù cải tạo, mất năm 1993.

Tô Nữ Thị Mong, Đà Nẵng, QP Cố SQ KQ Hồ Văn Trang. Tử trận năm 1975.

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 15-6-2009 đến ngày 21-6-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 15-6-2009 đến ngày 21-6-2009)

OB Giàu Nguyễn, Hanford, CA $50

OB Thu & Ngọc Hưng Lý, Westminster, CA $20

Bà Nguyễn Thị Hồng, Ontario, CA $300

Cô Tuy Vân L. Trần, Anaheim, CA $300

OB Vũ Minh Bội, Anaheim, CA $100

Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $20

O. David Lê, Dorchester, MA $60

O. Tô Trương, Westminster, CA $300

Cô Nhung Nguyễn, Cerritos, CA $100

Ha Johnson, Memphis, TN $50

Anh Lan Trịnh, Cypress, CA $100

Cô Thu Hồng Nguyễn, Lansing, MI $100

OB Bang & Sandy Ngô, Anaheim, CA $100

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)

Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):

Đỗ Thị Loan (Đỗ Dũng), Canada, $100

Đỗ Thị Đặng (Đỗ Dũng), Florida, $100

Maddes Thái Nguyễn (Hương Nguyễn), 32746, $50

Long Tailor (Yến Nguyễn), 32750, $100

Chinh Văn Minh, 77469, $200

Đinh Tư, 78660, $200

Nhung Phước Nguyễn, 77099, $100

Trần Thị Xuyến, 34690, $50

Quyên, 23234, $30

Trần Quang Minh, 92683, $50

Trần Văn Muôn, 56560, $100

Nga Đỗ, 97008, $50

Gia đình Tri Tôn Phan, 78728, $200

Trâm T. Nguyễn, …, $100

Trung Nguyễn, …, $100

Thành Lê, …, $100

Cty Du lịch HWAN WA Travel, 92683, $200

Nam, 6902?, $100

Mai Thúy, 80923, $50

Vi, 7080?, $100

Nhu Nguyễn, 17043, $50

Văn Phạm, 75052, $100

Tiến Nguyễn, 93105, $200

Tôn Nguyễn, 55128, $50

Thủy Tiên Automation, 20905, $200

Mỹ Phạm, 49423, $100

Cường Phạm, 34677, $50

Dũng Phạm, 30083, $50

Nguyễn Xuân Dung, 48911, $50

Bùi Văn Fan, …, $100

Anthony Bùi, …, $100

Nguyễn Trung Hiếu, …, $300

Vĩnh Bùi, 39520, $50

DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Trần Phiệt, Thừa Thiên. Sq: 52/213.306. Mù 2 mắt.

Trần Quang Bảo, Thừa Thiên. Sq: 55/206.392. Mù 2 mắt.

Trần Quang Bnìh, Thừa Thiên Sq: 67/211.024. Liệt 2 chân.

Trần Túy, Khánh Hòa. Sq: 75/200.680. Cụt 2 chân.

Trần Văn Hồng, Ninh Thuận. Sq:66/403.092. Mù 2 mắt.

Trần Văn Minh, Bình Thuận. Sq:68/423.570. Gãy 1 chân.

Trịnh Thanh Hoa, Khánh Hòa. Sq:74/425.837. Gãy 1 tay.

Trương Trọt, Khánh Hòa. Sq:64/424.736. Mù 2 mắt.

Trương Văn Ngọc. Thừa Thiên. Sq:153.250. ???

Trương Văn Xoáy, Đồng Tháp. Sq:49/N00.471. Mù 2 mắt.

Nguyễn Văn Sáo, Tiền Giang. Sq:804.711. Cụt 2 tay.

Nguyễn Văn Quang, Tiền Giang. Sq:NQ/927.064. Cụt 2 tay.

Lê Văn Thiệu, Long an. Sq:44/203.212. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Thê, Saigon. SSq:5/117.568. Cụt 1 chân.

Nguyễn Thành Nguyên, Saigon. Sq:70/151.413 Liệt 2 chân.

Nguyễn Tấn Bùi, Saigon. Sq:63/801.296. Cụt 2 chân.

Cao Văn Hoài, Saigon. Sq:55/109.808. Cụt 2 chân.

Mai Văn Lộc, Saigon. Sq:47/101.109. Mù 2 mắt.

Nguyễn Văn Út, Kiên Giang. Sq:41/085.810. Mù 2 mắt.

Nguyễn Văn Nam, Hậu Giang. Biệt kích Mỹ. Cụt 2 chân.

Lê Văn Tài, Bình Dương. Sq:62/101.474. Cụt 2 chân.

Nguyễn Tang Đức, Kontum. Sq:66/401.858. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Thứ, Vĩnh Long. Sq:46/202.587. Gãy 1 tay. Gãy 1 chân.

Ngô Nghiệm, Kiên Giang. Sq:58/211.347. Liệt 2 chân.

Võ Ngọc Dũng, Daklak. Sq:75/132.490. Mù 2 mắt.

Trần Văn Thiều, Hậu Giang. Sq:NQ/447.644. Liệt bán thân.

Phan Văn Cư, Kiên Giang. Sq:347.597. Cụt 2 chân.

Bùi Văn Ét, Lâm Đồng. Sq:32/142.240. Mù 2 mắt.

Bùi Văn Viên, Kiên Giang. Sq:41/092.676. Cụt 2 tay.

Đặng Minh Tiến, An Giang. Sq:65/406.994. Liệt 2 chân.

Hà Tấn Công, Trà Vinh. Sq:866.200. Mù 2 mắt.

Ngô Văn Minh, Trà Vinh. Sq:69/513.971. Cụt 2 chân.

Nguyễn Trọng Đạt, Daklak. Sq:59/405.296. Cụt 2 tay.

Nguyễn Văn Cội, Saigon. Sq:333.485. Cụt 2 tay.

Nguyễn Văn Tân, Vĩnh Long. Sq:913.064. Cụt 2 tay.

Nguyễn Văn Tư, Vĩnh Long. Sq:63/501.684. Mù 2 mắt.

Nguyễn Xuân Khai, Cần Thơ. Sq:65A/100.189. Cụt 2 chân.

Phan Văn Năm, An Giang. Sq:45/188.284. Liệt 2 chân.

Tô Văn Mách, An Giang. Sq:53/735.729. Cụt 2 tay.

Trà Quấ, Khánh Hòa. Sq:60A/700.750. Liệt.

Trần Ngọc Khoa, Vĩnh Long. Sq:70/509.184. Liệt 2 tay.

Trần Thanh Hóa, Bạc Liêu. Sq:76/511.332. Cụt 1 tay. Cụt 1 chân.

Trương Văn Thành, Kiên Giang. Sq:50/M01.449. Cụt 2 chân.

Trương Văn Vĩnh, Cần Thơ. Sq:54/787.121. Mù 2 mắt.

Võ Văn Ngọc, Đồng Tháp. Sq:62/102.148. Mù 2 mắt.

Phạm Thế Khiêm, Bình Thuận. Sq:69/127.869. Cụt 1 tay.

Trương Duy Ngọc, Khánh Hòa. Sq: 74/203.716. Cụt 2 tay.

Tô Nhựt, Khánh Hòa. Sq:63/412.944. Liệt 1 tay.

Phạm Sanh, Phú Yên. Sq:NQ/255.284. Mù 2 mắt.

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Lê Thị Biểu, Thừa Thiên. QP Cố B1 CLQ Trần Văn Mai. Mất tích năm 1968.

Đường Thị Lệ, Trà Vinh. QP Cố HS1 CLQ Huỳnh Văn Lộc. Mất tích năm 1972.

Lê Thị Huynh, Long An. QP Cố B1 Trương Văn Huân. Tử trận năm 1970.

Cao Thị Liên, Huế. QP Cố ThU Trần Khánh. Tử trận năm 1972.

Nguyễn Thị Kim Lan, Saigon. QP Cố HS1 Ngô Trọng Chí. Tử trận năm 1974.

Hồ Thị Niềm, Thừa Thiên. TP Cố B1 Hồ Xuân Luật. Tử trận năm 1968.

Trương Thị Nhỏ, Quảng Trị. QP Cố HS Nguyễn Chút. Tử trận năm 1972.

Nguyễn Thị Nở, Tiền Giang. QP Cố NQ Đặng Văn Quang. Tử trận năm 1971.

Lê Thị Bê, Thừa Thiên. QP Cố ThS BĐQ Trần Như Xòn. Chết bệnh năm 1981.

Lẹ Thị Làng, Thừa Thiên. QP Cố B1 CLQ Nguyễn Thông. Tử trận năm 1974.

Nguyễn Thị Liên, Đồng Nai. QP Cố B2 Nguyễn Phôn. Tử trận năm 1968.

Nguyễn Thị Be, An Giang. Con cố ThU Nguyễn NgọcNhung. Tù cải tạo mất năm 1978.

Trần Thị Ngư, Đồng Nai. TP Cố B2 Võ Văn Chinh. Tử trận năm 1973.

Nguyễn Thị Chớ, Thừa Thiên. QP Cố NQ Nguyễn Vinh. Tử trận năm 1965.

Trần Thị Mới, Thừa Thiên. QP Cố TS Lê May. Tử nạn vì mìn năm 1975.

Lê Thị Hùng, Đồng Tháp. QP Cố B1 Tống Văn Sáu. Tử trận năm 1973.

Võ Thị Tới, Bến Tre. QP Cố HS1 Nguyễn Văn Chính. Tử trận năm 1972.

Đinh Thị Bê, Thừa Thiên. QP Cố TS1 Trần Minh Lữ. TPB mất năm 1968.

Lê Thị Giáng, Thừa Thiên. QP Cố TS1 Lê Ngọc Anh. Tử trận năm 1972.

Nguyễn Thị Cứ, Đồng Tháp. QP Cố NQ Nguyễn Văn Bé. Tử trận năm 1974.

Nguyễn Thị Tua, Long An. QP Cố B2 Võ Văn Đực. Tử trận năm 1968.

Trương Thị Mai, Cần Thơ. QP Cố NQ Trương Văn Rớt. Tử trận năm 1974.

Nguyễn Thị Lâm, Long An. QP Cố NQ Phạm Văn Sáu. Tử trận năm 1975.

Lương Thị Ngọc Huệ, Long An. QP Cố NQ Lương Văn Phép. Tử trận năm 1970.

Nguyễn Thị Bím, Khánh Hòa. QP Cố B1 Phạm Lới. TPB, mt bệnh năm 2008.

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 8-6-2009 đến ngày 14-6-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 8-6-2009 đến ngày 14-6-2009)

Bs Vũ Văn Dzi c/o Bà Hạnh Đức (tiền bán sách) $60

Bà Mai Hoàng Đặng c/o Bà Nguyễn Thị Hoàng, Garden Grove, CA $100

Bà Quỳnh Trần, Midway City, CA $50

O. Huyền Sơn Châu, Lynnwood, VA $20

United Way NY $20

O. Miên Phạm, Orange, CA $40

O. Đạt Nguyễn, Cypress, CA $100

OB. Hùng Lê và Mai, Stanton, CA $50

O. Dương Đức Võ, Garden Grove, CA $50

OB. Tâm & Lan Nguyễn, Escondido, CA $50

O. Lê Nguyễn (Lee’s store), Dorchester, MA $100

O. Dân Thế Lê, Garden Grove, CA $300

Cô Tâm Nguyễn (Accounting –Tax Services), Saddle Brook, NJ $816

Cô Hương Đặng, Fremont, CA $200

O. Trương Viên Thanh, Honolulu, HI $200

Cô Hiền Ngọc, Oklahoma City, OK $20

1 vị ẩn danh c/o Cô Hiền Ngọc, Oklahoma City, OK $100

O. Lê Minh Vũ c/o Cô Hiền Ngọc, Oklahoma City, OK $20

Quang T. Trương (The Best Nails), Long Beach, CA $50

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)

Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):

O.Nam Lê, 84066, $200

O. Phạm Khuông, 37209, $20

1 vị ẩn danh, 20879, $100

Cô Dương Mỹ Hằng, Maryland, $300

O. Hàm Thiên An, 77099, $100

O. Tranh Tao, 92336, $100

O. Trần Hiền, 2124?, $100

O. Vinh Quang Phan, 27511, $100

O. Nguyễn Khánh Trâm, 33777, $100

O. Lê Dung, 77478, $100

O. Ngô Trí Dũng, 2148?, $100

O. Phạm Hương, 32092, $100

O. Mai Tôn, 85379, $100

O. Trần Lý, 77038, $100

O. Hồ Bách, 2170?, $100

O. Văn Phạm, 38122, $100

O. Dược Nguyễn, … $50

O. Nguyễn Khanh, … $100

O. Kim Xuân Lai, … $50

Cô Mỹ Linh Lê, … $50

O. Vũ Tôn, … $100

O. Khang An Hoa, … $140

O. Ngô Bình, … $100

O. Nguyễn Bá Quỳnh, 30044, $50

Cô Nga Lý, 91709, $100

O. William Nguyễn, 95112, $100

Cô Nguyễn Thị An, 95828, $100

Cô Mai Thị Nguyễn, 98022, $500

OB Võ Thị Mười & Hương Lưu, 91306, $50

Ngọc Bạch, 70065, $100

DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Trương Công Tánh, Saigon. ĐU Sq:63/601.403. Rớt may bay. Liệt 2 chân.

Nguyễn Tấn Phát (Trịnh Tấn Phát), Sq:72/135.980. Bị thương ở đầu.

Bùi Văn Oanh, Saigon. Sq:54/765.992. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.

Châu Văn Đặng, Saigon. Sq:68/162.526. Cụt 1 chân.

Su Xuân Thành, Saigon. Sq:71/107.810. Cụt 1 chân.

Phạm Văn Đỏ. Saigon. Sq:64/129.108. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Tư, Cần Thơ. Sq:71/508.338. Bị thương ở bụng.

Phan Văn Hùng, Saigon. S 71/117.808. Cụt ½ bàn chân. Gãy 1 chân.

Trần Văn Tài, Saigon. Sq:69/124.853. Mù 1 mắt.

Phan Văn Đại, Saigon. Sq:61/103.747. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.

Phan Văn Hẹn, Saigon. Sq:56/214.269. 35% tàn phế.

Nguyễn Văn Hồng, Saigon. Sq:64/140.679. Cụt ½ bàn chân. Gãy 1 tay.

Phan Thời, Saigon. Sq:61/100.820. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Thình, Saigon. Sq:NQ/312.614. Cụt 1 chân.

Phan Hoàng, Saigon. Sq:63/202.416. Bị thương ở chân.

Lã Văn Chung, Saigon. Sq:029.459. Cụt 1 chân.

Lâm Trung Vĩnh, Saigon. Sq:63A/562.900. Mù 1 mắt.

Mai Vinh, Saigon. Sq:71/104.749. Cụt 1 chân.

Phạm Duy Tế, Saigon. Sq:371.453. Gãy 1 chân.

Nguyễn Tuấn Hải, Saigon. Sq:69/134.956. Gãy 1 chân.

Lê Văn Lan, Saigon. Sq:74/164.032. Mù 1 mắt. Cụt 1 chân.

Trần Minh Sơn, Saigon. Sq:70/110.563. Cụt 2 chân.

Phạm Hồng Thái, Saigon. Sq:70/106.571. Liệt 1 chân.

Trần Văn Cư, Saigon. Sq:72/005.221. Cụt 2 tay.

Đinh Văn Yên, saigon. Sq:69/155.532. Mù 2 mắt.

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Nguyễn Thị Mai, Saigon, QP Cố ThT Lưu Danh Rang, mất vì bệnh năm 1971.

Nguyễn Thị Lương, Tây Ninh. QP Cố B2 ĐPQ Nguyễn Văn Ngọc. Tử trận năm 1967.

Ngô Thị Ngọc, Bến Tre. TP Cố HS1 CLQ Nguyễn Thế Chiêu. Mất tích năm 1972.

Nguyễn Thị Nương, Tây Ninh. QP Cố B2 ĐPQ Nguyễn Văn Vũ. Tử trận năm 1967.

Nguyễn Thị Lê, Long An. QP Cố TS1 CLQ Nguyễn Xuân Nôi. Tử trận năm 1970.

Lê Thị Ngọc Thúy, Tiền Giang. QP Cố ThU Nhảy Dù Nguyễn Tấn Bửu. Mất năm 2005.

Cao Thị Sáo, An Giang. QP Cố B2 CLQ Phạm Ngọc Lành. Tử trận năm 1965.

Đặng Thị Nguyên, Kontum. QP Cố TS CLQ Hồ Bôi. Tử trận năm 1967.

Hoàng Thị Liên, Đồng Nai. QP Cố TS1 Nguyễn Ngụ. Tử trận năm 1969.

Bùi Thị Luy, Quảng Trị. QP Cố B2 Lê Thế. Tử trận năm 1965.

Nguyễn Văn Nghe, Thừa Thiên. TP Cố B2 Nguyễn Văn Lợi. Tử trận năm 1973.

Trương Tấn Đạt, Ninh Thuận. TP Cố B1 Trương Tất Lâu. Mất tích năm 1972.

Trần Thị Nôm, Ninh Thuận. QP Cố ThS 1 Trần Ảnh. Tử trận năm 1968.

Huỳnh Thị Hai, Bến Tre. QP Cố NQ Trần Văn Tốt. Tử trận năm 1972.

Lê Thị Hai, An Giang. QP Cố B2 BĐQ Nguyễn Lợi. Bệnh mất năm 1975.

Lê Thị Xuân Ngọc, Saigon. QP Cố ThT CLQ Nguyễn Văn Bảy. Cải tạo, mất năm 1977.

Đỗ Thị Lê, Thừa Thiên. QP Cố HS1 Nguyễn Ức. Tử trận năm 1972.

Nguyễn Thị Hồng Hương, Phú Yên. QP Cố ThT Lê Đức Tá. Tử trận năm 1975.

Đỗ Thị Nhờ, Quảng Nam. QP Cố TS1 CLQ Hà Di. Bệnh mất năm 1971.

Nguyễn Thị Huệ, Bình Thuận. QP Cố TS CLQ Nguyễn Long. Tử trận năm 1969.

Thái Thị Soạn, Bình Thuận. QP Cố NQ Nguyễn Rỡ. Tử trận năm 1966.

Trần Thị Gọn, An Giang. QP Cố HS1 Nguyễn Văn Túc. Tử trận năm 1969.

Hoàng Thị Nhuyên, Bình Thuận. QP Cố NQ Nguyễn Tài. Tử trận năm 1974.

Phan Thị Lệ, Thừa Thiên. QP Cố TS1 ĐPQ Nguyễn Tài. Tử trận năm 1973.

Lê Thị Bá, Thừa Thiên. QP Cố HS CLQ Trương Ếch. Tử trận năm 1968.

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 1-6-2009 đến ngày 7-6-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 1-6-2009 đến ngày 7-6-2009)

O. Vũ Lộ, Orange, CA $100

Cô Jennifer Hoàng, Westminster, CA $100

O. Tony Nguyễn, Wildomar, CA $25

Cô Lý Bảo Ngọc, Westminster, CA $30

Cô Mai Lan Nguyễn, Richmond, TX $50

O. Tri Đặng, San Diego, CA $30

O. Tuấn A. Phan, Highland, CA $100

Vinh Lưu, Orlando, FL $100

O. Khoa Trương, Westminster, CA $100

O. Bảo Quốc Toàn, Lake Elsimore, CA $100

Cô Đào X. Nguyễn, Pleasanton, CA $300

Vietnamese Volunteers of America, Glendale, AZ $4,360 (gồm Hội người Việt Thiện nguyện Arizona,

bán lon nhôm và rau xanh, $100; OB Lương Văn Thanh $50; OB Lê Văn Mùi $60; O. Trương Quang

Huy $40; O. Johnny Trần $20; OB Nguyễn Vĩnh Thái $20; OB Nguyễn Vĩnh Lợi $20; và OB Bùi

Minh Ngà $50.)

O. Long Phan, San Jose, CA $30

O. Phan Văn Thế, Blaine, MN $100

O. Xuân Tống, Fountain Valley, CA $60

Cô Dung P. Nguyễn, Westminster, CA $300

Bà Như Tuyết Nguyễn, San Diego, CA $50

O. Bàng D. Phạm, Panorama, CA $100

Cô Trang Quỳnh Nguyễn, Annandale, VA $300

O. Xuân Ngọc Nguyễn. Costa Mesa, CA $50

Cô Annie Huang, Fountain Valley, CA $300

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:

(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)

Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):

Lê Thị Đào, 30105, $100

Cúc Phạm, 77713, $100

Hải Q. Trần, 20164, $100

Phong Thái & Lê Lan, 31088, $100

Nguyễn Phương Nga, 77478, $50

Bình Nguyễn, 19375, $100

Huỳnh Mai, 95111, $100

Trần Thanh Vàng, PA $100

Calvin Nguyễn, Missouri, $100

Hồ Loan, Louisiana $100

Phạm Đức Thụy, 19446, $100

Lâm Đào, 60446, $100

Phan Văn Được, 24019, $100

Tâm Tài Dịch vụ Tổng hợp, Arizona, $200

Ngô Giang, 46163, $100

Thái Quang Giàu, 76001, $300

Phú Phương, 94607, $200

Dung Ngô, …, $100

Đài Trang, … $50

Bùi T. Xuân Lan, … $100

Nina, 98007, $150

Cty Thực Phẩm Âu Lạc, 91604, $200

Võ Ngọc, 75042, $100

Hương Bích Nguyễn, 33322, $100

Liên Phạm, 85382, $50

Tuấn Trần, 95128, $1,000

DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Nguyễn Liên, Quảng Ngãi. Sq:51/130.231. Liệt toàn thân.

Lê Ngọc Anh, Quảng Nam. Sq:63/200.960. Cụt 1 chân. Cụt các ngón tay phải.

Nguyễn Thăng Cảnh, Quảng Nam. Sq:74/147.783. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.

Trần Khương. Quảng Nam. Sq:184.285. Cụt 2 chân.

Phạm Thịnh, Quảng Ngãi. Sq:NQ/180.243. Gãy 1 chân. Liệt.

Lê Dân, Quảng Ngãi. Sq:56/321.056. Cụt 2 chân.

Nguyễn Ngọc Tuấn (Bường), Đà Nẵng. Sq:70/205.920. Cụt 1 chân.

Nguyễn Tất Vàng, Thừa Thiên. Sq:64/200.882. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.

Lê Văn Hoài, Thừa Thiên. Số DB:1247222. Cụt 1 tay. Gãy 1 chân.

Đào Đức Châu, Quảng Nam. Sq:73/202.880. Cụt 1 chân.

Nguyễn Như Ba, Quảng Nam. Sq:71/113.360. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.

Phạm Đăng Khiết, Đà Nẵng. Cụt 2 chân.

Trần Quốc Hân, Quảng Ngãi. Sq:53/504.102. Liệt 2 chân.

Trần Đức Anh, Quảng Ngãi. Sq:75/202.477. Liệt 2 chân.

Trần Can, Quảng Ngãi. Sq:28/326.336. Cụt 1 chân.

Trần Quốc Bảo, Quảng Ngãi. Sq:50/066.321. Mù 2 mắt.

Nguyễn Hồng Vân, Quảng Ngãi. Sq:37/349.286. Mù 2 mắt.

Phạm Ty, Quảng Ngãi. Sq:NQ/420.122. Cụt 2 chân.

Nguyễn Châu, Quảng Nam. Sq:54/215.140. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.

Nguyễn Diên, Quảng Nam. Sq:29/273.610. Cụt 2 chân.

Phan Đình Cân, Quảng Ngãi. Sq:??? Cụt 2 chân.

Trần Hữu Cảnh, Quảng Ngãi. Sq:69/469.543. Cụt 2 chân.

Võ Trung Đây, Quảng Nam. Sq:54/644.808. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Lanh, Quảng Nam. Sq:NQ/117.661. Mù 2 mắt.

Nguyễn Liêu, Quảng Ngãi. Sq:46/101.512. Mù 2 mắt.

Lê Quang Trường, Quảng Ngãi. Sq:51/914.088. Liệt 2 chân.

Trần Khanh, Quảng Ngãi. Sq:39/146.529. Mù 2 mắt.

Trần Thanh Hùng, Thừa Thiên. Sq:70/216.459. Cụt 2 tay.

Trương Đình Tuất, Quảng Trị. Sq:62/201.117. Cụt 1 chân. Cụt 1 bàn tay.

Phan Hậu, Thừa Thiên. Sq:51/442.857. Liệt 2 chân.

La Văn Định, Thừa Thiên. Sq:50/204.188. Mù 2 mắt.

Nguyễn Dàng, Thừa Thiên. Sq:61/443.007. Mù 2 mắt.

Nguyễn Văn Châu, Thừa Thiên. Sq:73/415.669. Mù 2 mắt.

Hồ Gióng, Thừa Thiên. Sq:73/209.787. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.

Nguyễn Định, Thừa Thiên. Sq:57/201.262. Mù 2 mắt.

Huỳnh Khôi, Thừa Thiên. Sq:56/125.665. Cụt 2 chân. Cụt 1 tay.

Trần Văn Thành, Thừa Thiên. Sq:43/523.739. Liệt 2 tay. Mù 2 mắt.

Nguyễn Văn Nhựt, Khánh Hòa. Sq:73/403.750. Cụt 1 chân.

Phan Văn Cường, Bình Định. Sq:48/431.113. Cụt 2 chân.

Trần An, Bình Định. Sq:74/413.052. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.

Nguyễn Phúc Luận, Nha Trang. Sq:67/408.561. Liệt toàn thân.

Hà Thọ, Bình Định. Sq:25.779. Cụt 2 chân.

Trần Đa, Phú Yên. Sq:66/402.141. Cụt 2 chân.

Trần Văn An, Phú Yên. Sq:37/244.175. Mù 2 mắt. Gãy 1 tay.

Nguyễn Mây, Phú Yên. Sq:70/411.264. Mù 2 mắt.

Nguyễn Vinh Sanh, Qui Nhơn. Sq:46/166.999. Cùi.

Nguyễn Văn Hoạch, Khánh Hòa. Sq:58/214.261. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.

Trần Hùng, Bình Định. Sq:239.475. Cụt 1 tay. Mù 1 mắt.

Võ Thanh Hùng, Quảng Ngãi. Sq:73/207.208. Gãy 1 chân..

Đoàn Văn Minh, Quảng Ngãi. Sq:NQ/202.069. Mù 1 mắt. Gãy 1 chân..

DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2

Nguyễn Thị Rê, Đồng Nai. QP Cố TS1 CLQ Nguyễn Văn Đông. Tử trận năm 1971.

Vũ Thị Mến, Cần Thơ. QP Cố TS Nguyễn Văn Toàn. Tử trận năm 1971.

Đặng Thị Nhàn, Vĩnh Long. QP Cố TS HQ Lê Văn Lý. Tử trận năm 1971.

Trần Thị Ngợi, Thừa Thiên. QP Cố TS CLQ Nguyễn Luôn. Tử trận năm 19??

Nguyễn Thị Thanh Thúy, Lâm Đồng. QP Cố ĐU Ngô Viết Long. Tử trận năm 1975.

Nguyễn Thị Lục, Bình Thuận. QP Cố HS ĐPQ Hồ Tác Phân. Tử trận năm 1971.

Trần Thị Hiếu, Bình Thuận. QP Cố TS1 Phan Hồng Việt. Tử trận năm 1973.

Nguyễn Ngọc Cẩn, Bình Định. TP Cố TS Nguyễn Ngọc Tài. Tử trận năm 1974.

Nguyễn Thị Hảo, Đà Nẵng. QP Cố TS CLQ Phan Văn Liêu. Tử trận năm 1967.

Trần Thị Kim Quy, Quảng Nam. QP Cố ĐU Nguyễn An Định. Mất trong tù cải tạo năm 1976.

Trần Thị Bích Vân, Đà Nẵng. QP Cố TS1 Trần Tuấn Anh. Tử trận năm 1975.

Nguyễn Thị Vượng, Đồng Nai. QP Cố HS ĐPQ Nguyễn Pháp. Tử trận năm 1971.

Võ Thị Màu, Long An. …

Nguyễn Thị Năm, Tiền Giang. QP Cố TS CLQ Nguyễn Ngọc Nhu. Tử trận năm 1970.

Lâm Thị Lai, An Giang QP Cố HS Nguyễn Văn Quang. Tử trận năm 1969.

Nguyễn Thị Cẩm Vân, An Giang. QP Cố ĐU Trần Văn Sưa. Tử trận năm 1974.

Nguyễn Thị Cúc, Đồng Tháp. QP Cố HS1 BĐQ Nguyễn Văn Táng. Tử trận năm 1970.

Nguyễn Thị Thân, Vĩnh Long. QP Cố HS Nguyễn Phú Hữu. Tử trận năm 1967.

Võ Thị Ngọc, Đồng Tháp. QP Cố ĐU Lê Văn Muộn. Tử trận năm 1973.

Võ Thị Xuân, Ninh Thuận. QP Cố ĐU CLQ Phạm Văn Cấp. Tử trận năm 1975.

Phùng Thị Thể, Bình Thuận. QP Cố TS Trần Nén. Tử trận năm 1970.

Lê Thị Tốt, Saigon. QP Cố ThT Phạm Văn Phi Hùng. Tử trận năm 1972.

Lâm Thị Thưng, Bạc Liêu. QP Cố TS Huỳnh Sết. Tử trận năm 1975.

Tô Thị Bích Phượng, Saigon. …