|
|
Monthly Archive for July, 2009
HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH
***
DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB&QP/VNCH
(Từ ngày 20-7-2009 đến ngày 26-7-2009)
OB Giàu Nguyễn, Hanford, CA $50
O. Đạt Khiêm Dương, Laguna Hills, CA $50
Cháu Johnny Liễu, San Jose, CA $20
O. Hữu M. Nguyễn, Santa Ana, CA $20
Thu & Ngọc Hưng, Westminster, CA $20
OB. Nguyễn P. Huy, Orlando, FL $100
O. Hoa Khánh Trần, Anaheim, CA $120
O. Ngô Đình Châu, Jacksonville, FL $50
O. Lữ Đắc Lập, Los Angeles, CA $50
Can & Lê Nguyên, Ladera Ranch, CA $100
O. Tâm Dương, Ottawa, CAN. $165
Gia đình họ Ngô ở CA và VA, Hawthorne, CA $600
O. Hưng Long Đỗ, Clarkston, GA $50
O. Tuấn Nguyễn, Colorado Springs, CO $100
O. Huỳnh Anh, Manchester, NH $100
Cô Jane Hà Trịnh, Garden Grove, CA $100
DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Lý Trung Trực, Saigon, Sq:73/145.300. Cụt 1 chân.
Phạm Lánh, Khánh Hòa, Sq:73/421.607. Cụt 1 chân.
Võ Văn Kiệt, Bình Thuận, TrU TG, Sq:66/167.604. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Chà, Cần Thơ, Sq:57/113.795.
Trần Quốc Uy, Saigon, Sq:57/113.795 (?)
Lê Tấn Trương, Quảng Nam, Sq:49/333.418. Cụt 2 tay. Mù 2 mắt.
Quách Văn Trắt, Bến Tre, Sq:49/392.497. Cụt 1 chân.
Vọ Văn Chặt, Bến Tre, BĐQ Sq:45/448.911. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Hiệp, Bến Tre, Sq:NQ/409.905. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Khải, Bến Tre, Sq:NQ/707.984. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Rõ, Bến Tre, BĐQ Sq:45/392.769. Cụt 1 tay.
Nguyễn Phước Lộc, Saigon, Sq:75/109.835. Cụt 1 chân.
Trần Tập, Quảng Nam, Sq:39/264.586, không vợ con.
Trần Ngọc Thanh, Bạc Liêu, CLQ Sq:65/183.700. Cụt 2 chân.
Lê Thanh Phước, Saigon, Sq:65/205.666. Cụt 1 tay. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn On, Tây Ninh, HS BĐQ Sq:138.439. Bị thương ở hai tay.
Trần Văn Sái, Vĩnh Long, HS ĐPQ Sq:386.801. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Nô, Vĩnh Long, HS Sq:353.013. Cụt 2 chân.
Phạm Văn Hào, Sóc Trăng, Sq:63/101.339. Bị thương ở đầu.
Bùi Văn Viễn, Kiên Giang, ChU ĐPQ Sq:092.676. Cụt 2 tay.
Nguyễn Văn Lợi, Cần Thơ, HS ĐPQ Sq:284.041. Cụt 1 tay. Liệt 1 tay.
Phạm Văn Sai, An Giang, B1 ĐPQ Sq:433.398. Cụt 2 chân.
Trương Văn Đắt (Đặt), An Giang, TS Sq:500.131. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Trương Minh Thái, An Giang, B1 ĐPQ Sq:853.388. Cụt 1 tay. Liệt 1 chân.
Lê Văn Tư, Cần Thơ, TS QY Sq:101.414. Cụt 2 chân.
Thạch Lu, Vĩnh Long, NQ Sq:837.107. Liệt 2 tay. Liệt 2 chân.
Thạch Huynh, Vĩnh Long, NQ Sq:374.091. Cụt 2 tay.
Lại Văn Nhã (Hòa), Vĩnh Long, HS ĐPQ Sq:793.540. Liệt 2 chân.
Nguyễn Nhựt, Cần Thơ, CLQ Sq:504.602. Cụt 2 chân.
Trương Văn Thanh, An Giang, B1 ĐPQ Sq:678/938. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Võ Văn Phi, Cần Thơ, NQ Sq:494.262. Mới chết.
Thanh Hải, An Giang, Sq:726.742. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
Trang Đức Cường, Kiên Giang, HS ĐPQ Sq:428.197. Liệt 2 chân.
Nguyễn Văn Bé, Sóc Trăng, Mù 2 mắt.
Phan Văn Bán, Sóc Trăng, B2 Sq:503.955. Gãy 1 chân. Liệt 1 chân.
Nguyễn Tấn Hùng, An Giang, B2 TQLC Sq:119.235. Liệt 2 bàn tay.
PhạmVăn Giác, An Giang, CLQ Sq:101.959. Cụt 1 chân. Liệt 1 chân.
Nguyễn Quốc Tuấn, Kiên Giang, B2 BĐQ Sq:101.828. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Phạm Văn Cuơi (Săng), An Giang, NQ Sq:871.925. Gãy 2 chân.
Nguyễn Văn Danh, An Giang, B1 ĐPQ Sq:618.545. Cụt 2 tay.
Nguyễn Văn Vội (Phước), An Giang, B2 ĐPQ Sq:844.102. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Võ Văn Nu, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:006.852. Cụt 2 chân. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
Huỳnh Công Thành, Vĩnh Long, B2 ĐPQ Sq:70/521.593. Bị thương ở mặt. Mờ mắt.
Nguyễn Văn Nhựt, Cần Thơ, HS CLQ Sq:108.374. Mù 2 mắt.
Trần Văn Đơ, Vĩnh Long, HS ĐPQ Sq:464.826. Cụt 2 chân.
Nguyễn Đăng Thi, An Giang, B1 Nhảy Dù Sq:106.294. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Lâm Văn Sái, Cần Thơ, B1 ĐPQ Sq:445.068. Cụt 1 chân. Liệt 1 bàn chân.
Trần Văn Cu, Bình Dương, NQ Sq:E01.102. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Tống Văn Ngân, Bình Phước, HS CLQSq:175.130. Liệt 2 chân. Mất hạ bộ.
Nguyễn Thu, Bình Dương, HS CLQ Sq:000.498. Liệt 2 chân.
Tô Văn Bình, Bình Dương, B2 CLQ Sq:712.653. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Còn, Sông Bé, B2 ĐPQ Sq:195.466. Gãy 1 chân. Gãy 1 tay. Cụt 2 ngón tay.
Huỳnh Văn Sáo, Bình Dương, B1 CLQ Sq:108.192. Liệt 2 chân. Bị thương ở họng.
Điều Công, Bình Phước, B1 BĐQ Sq:700.034. Cụt 1 chân. Cụt 1 tay.
Huỳnh Văn Rọi, Bình Phước, HS ĐPQ Sq:102.589. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Kỉnh, Bình Dương, B2 BĐQ Sq:158.646. Cụt 2 chân.
Lê Văn Luật, Bình Dương, CLQ Sq:143.640. Cụt 2 chân.
Buì Văn Ngân, Bình Dương, HS ĐPQ Sq:364.325. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Rô, Bình Dương, NQ Sq:359.591. Cụt 2 chân.
Trần Văn Tâm, Bình Dương, B1 ĐPQ Sq:522.175. Mù 2 mắt.
Bùi Văn Khiêm, Bình Dương, B2 CLQ Sq:161.396. Mù 2 mắt.
Dương Đình Lộc, Bình Phước, B2 CLQ Sq:207.193. Cụt 2 chân.
Trương Văn Tiến, Bình Dương, NQ Sq:371.342. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
Trần Văn Thành, Bình Dương, NQ Sq:!91.051. Cụt 2 tay. Cụt 1 chân.
DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Nguyễn Thu Hà, Cần Thơ, QP Cố CLQ Nguyễn Văn Thắng. Tử trận năm 19??
Trần Thị Như, Phú yên, QP Cố ThU Văn Tấn Sỹ, Tử trận năm 1969.
Đặng Thị Nhạn, Bến Tre, QP Cố ThS Trần Văn Lũy. Tử trận năm 1974.
Diệp Thị Trang, Saigon, QP Cố B2 Nguyễn V. Đức. Tử trận năm 1975.
Phan Thị Thu, Daklak, QP Cố ThS1 PB Trần Vinh. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Ánh, Đồng Tháp, QP Cố HS1 ĐPQ Trần Văn Tây. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Lợi, Vĩnh Long, QP Cố TS BĐQ Nguyễn Sơn Hà. Tử trận năm 1969.
Phan Thị Nghi, Vĩnh Long, TP Cố HS1 BĐQ Nguyễn Văn Ruộng. Tử trận năm 1974.
Phạm Thị Đễ, Vĩnh Long, QP Cố CLQ Lý Nhi. Tử trận năm 1965.
Lê Thị Tuyết, Tiền Giang, QP Cố TrU KQ Nguyễn Ngọc Toàn. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Văn Phố, Đồng Tháp, TP Cố NQ Nguyễn Văn Quang. Tử trận năm 1974.
Hồ Thị Quý, Thừa Thiên, TP Cố TS Nhảy Dù Hà Khánh. Tử trận năm 1974.
Đỗ Thị Sáu, Bà Rịa-Vũng Tàu, QP Cố CLQ Dương Văn Tám.
Nguyễn Thị Hai, Đồng Nai, QP Cố NQ Trần Thu Bảo. Tử trận năm 1972.
TrươngThị Sáu, Đồng Tháp, QP Cố B2 BĐQ Mai Văn Nem. Tử trận năm 1973.
Đỗ Thị Kim Thoa, Saigon, QP Cố TrTg Nguyễn Vĩnh Nghi. Mất sau 1975.
Nguyễn Thị Đẹp, An Giang, QP Cố HS1 CLQ Dương Văn Thắng. Tử trận năm 1968.
Trần Thị Vi, Vĩnh Long, QP Cố NQ Nguyễn Thanh Long. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Liễu, Quảng Trị, QP Cố TS Phan Đình Thống. Tử trận năm 1969.
Ngô Thị Chân, Trà Vinh, QP Cố B1 CLQ Trần Văn Trinh. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Lệ Trinh, Trà Vinh, QP Cố TrU ĐPQ Châu Văn Chữ. Bệnh mất 1976.
Nguyễn Thị Lang, Bà Rịa-Vũng Tàu, QP Cố TS CLQ Trần Văn Khương, Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Hồng, Bến Tre, QP Cố ThU CLQ Nguyễn Văn Hùng. Tử trận năm 1975.
Nguyễn Thị Tư, Vĩnh Long, QP Cố HS1 ĐPQ Phan Văn Tri. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Vẹn, Vĩnh Long, QP Cố NQ Bùi Văn Sáu. Tử trận năm 1968.
Trần Thị Gọn, An Giang, QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Văn Túc. Tử trận năm 1969.
Võ Thị Điểu, Bà Rịa-Vũng Tàu, QP Cố B1 CLQ Nguyễn Văn Đủ. Tử trận năm 1968.
Võ Đức Hữu Doanh, An Giang, Con Cố TS CLQ Võ Thanh Phùng. Tử trận năm 1973.
Ngô Thị Thiêm, Rạch Giá, QP Cố B1 CLQ Trần Văn <ười. Tử trận năm 1965.
Mai Thị Lựu, Đồng Tháp, TP Cố B1 CLQ Trần Văn Lợi. Tử trận năm 19??
Trần Thị Cúc, Đồng Tháp, QP Cố HS CLQ Nguyễn Văn Mạnh. Tử trận năm 1969.
Đỗ Thị Hàm, Đồng Nai, QP Cố TS CLQ Hoàng Hữu Thạnh. Tử trận năm 1969.
HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH
***
DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH
(Từ ngày 13-7-2009 đến ngày 19-7-2009)
Bà Đào Mỹ Phụng & Lư Anh Kim, Westminster, CA $40
OB Denna Thu & Phan Nguyễn, c/o Diệu Quyên, Garden Grove, CA $100
Cô Kim Hương Hà, c/o Diệu Quyên, Garden Grove, CA $100
O. Khánh Nguyễn, Huntington Beach, CA $100
OB. Quang V. Nguyễn, Fullerton, CA $100
Cô Tú Anh Lê, Spokane Valley, WA $30
Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $20
Bà Ngọc Nguyễn, Anaheim Hills, CA $50
O. Ronald T. Trương, Elk Grove, CA $50
OB. Truyền D. Trương, Garden Grove, CA $100
Gia đình họ Hoàng, Cupertino, CA $400
Ban Tổ chức Ngày Quân Lực 19-6, San Diego, CA $208 (tiền còn dư)
Cô Annie Ái Lê, Fountain Valley, CA $100
DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:
(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)
Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):
Hoàng Thanh Thân, Canada, $200
Trang Dong, 92683, $100
Hoai Lam, Canada, $100
Gia đình O. 213, 1952, $450
OB Nguyễn Việt Cường, … $50
Linda Đặng, … $100
Văn Hồ, 33063, $200
Thach Nguyễn Lợi, 74012, $100
Nguyễn Peter, 92026, $50
Ngô Đoàn, 98684, $100
Trần Trung Hiền, 92708, $100
Phạm Phương, 22031, $30
Rose Lê, 37343, $100
Hồng T. Bùi, 98037, $500
Liên Mạch, 37122, $200
Xuyên Thanh Bùi, 70058, $200
Minh Hiếu Vũ, 6825?, $100
Nguyễn Ngọc Yến, 97304, $100
Cường Kim Vũ (BCH New Oregon), 70043, $300
Anh Trang Trần, (Cựu SVSQTĐ) 6110?, $200
Oanh Trần, 74133, $100
Thảo Bùi, 32817, $100
Mai Nguyễn, 95135, $100
William Hua, 71770, $50
Andy Vũ, 32084, $50
Michell Trần, 78641, $100
Võ Kiêm Chi, 75088, $500
Lâm Đỗ, 94134, $100
Kennedy Nguyễn, 38128, $100
OB Sơn Thủy, 75044, $200
1 vị ẩn danh, $20
Huỳnh, $100
Phạm Quang Tình, $100
Con Bác Dũng, San Diego, CA $200
Ngọc Nữ Dương, $100
Bé Trang, $100
Trinity Nguyễn, $100
DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Phạm Mỹ, Thừa Thiên, Sq:70/208.041. Bị thương ở chân.
Nguyễn Văn Hý, Thừa Thiên, Sq:54/154.022. Bị thương ở đầu.
Nguyễn Văn Ánh, Tây Ninh, BK, Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Sỹ, Lâm Đồng, Sq:38/218.671. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
Nguyễn Văn Bé, Lâm Đồng, Cụt 1 chân.
Đỗ Trinh, Lâm Đồng, Sq:NQ/276.673. Cụt 1 chân.
Nguyễn Nhức, Lâm Đồng, Sq:60/202.736. Cụt 1 chân.
Nguyễn Phụ, Lâm Đồng, Sq:635/155. Cụt 1 chân.
Đinh Đức Duy, Lâm Đồng, Cụt 1 chân.
Nguyễn Đương (Nguyễn Ngọc Bang), Quảng Nam, Sq:136.716. Mù 2 mắt.
Ngô Đức Quý, Đồng Nai, Sq:73/111.227. Cụt 1 chân.
Lê Văn Mai, Bình Thuận, Sq:49/567.549. Miễn dịch vĩnh viễn 50%.
Nguyễn Văn Nhan, Cà Mau, HS1 CLQ Sq:75/103.860. Liệt 1 tay.
Phan Văn Lé, Vĩnh Long, Sq:42/602.421. B1 ĐPQ Bị thương ở chân.
Trần Văn Xếp, Cần Thơ, B2 CLQ Sq:72/500.840. Liệt bán thân.
Nguyễn Công Điền, Quảng Ngãi, ThS XDNT, Sq:362.694. Liệt bán thân.
Nguyễn Văn Thanh, Bình Dương, B1 ĐPQ Sq:51/457.697. Cụt 2 chân.
Trương Văn Tiến, Bình Dương, NQ Sq:359.144. Mù 2 mắt.
Nguyễn Kiện, Thừa Thiên, Sq:4666.810. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Nút, Bình Dương, B1 ĐPQ Sq:51/458.228. Cụt 2 tay. Mù 1 mắt.
Nguyễn Văn Bội, Bình Dương, B2 Nhảy Dù Sq:74/121.434. Cụt 2 bàn tay. Mù 1 mắt.
Nguyễn Ngọc Anh, Đồng Nai, TS CLQ Sq:62/179257. Cụt 1 tay.
Lê Thắng, Huế, B1 CLQ Sq:68/127.806. Bị thương ở chân. Liệt 1 chân.
Nguyễn Văn Tân, Tiền Giang, HS Sq:47/365.758. Cụt 2 tay.
Lê Văn Chín (Mười Cụt), Tiền Giang, HS1 CLQ Sq:61/510.507. Cụt 2 chân.
Lê Văn Óc, An Giang, HS ĐPQ Sq:47/474.318. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt. Gãy 1 chân.
Phan Văn Tự, An Giang, B1 ĐPQ Sq:179.277. Mù 2 mắt.
Phạm Văn Ngô, Cần Thơ, B2 CLQ Sq:57/508.428. Cụt 1 tay. Gãy 1 tay.
Trịnh Văn Đâu, An Giang, B2 ĐPQ Sq:479.277. Mù 1 mắt. Liệt 1 chân.
Lê Văn Phen, Cần Thơ, NQ Sq:827.950. Cụt 2 chân.
Nguyễn Ngọc Quang, An Giang, CSQG. Liệt 1 chân.
Thái Văn Hai, Cần Thơ, TS1 ĐPQ Sq:41/205.792. Cụt 2 chân. Mù 1 mắt.
Trần Văn Giàu, Long An, TS CLQ Sq:74/126.665. Mù 2 mắt.
Hà Văn Sáu, Đồng Tháp, B1 ĐPQ Sq:683.129. Mù 2 mắt. Cụt 1 tay.
Trần Văn A, Thừa Thiên, Mù 2 mắt.
Nguyễn Tấn Nghĩa, Long An, ThS Nhảy Dù Sq:58/132.952. Bị thương ở đầu. Mù 1 mắt.
Trần Văn Kim, Trà Vinh, NQ Sq:856.111. MDVV 80%.
Trần Nghi, Quảng Nam, Sq:168.823. Cụt 1 chân. Gãy 1 tay. Liệt 1 tay.
Phan Văn Thế, Saigon, HS CLQ Sq:63/807.216. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
Nguyễn Văn Huệ, Saigon, B2 CLQ Sq:63/128.399. Liệt 1 tay.
Bùi Quí, Saigon, B1 CLQ Sq:67/825.256. Cụt 1 chân. Ung thư phổi.
Phạm Văn Tùng, Saigon, HQ Sq:72A/702.876. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
Lâm Văn Nam, Saigon. B1 CLQ Sq:72/118.948. Liệt 1 tay.
Hoàng Ngọc Hùng, Saigon, HS CLQ Sq:70/112.689. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
Nguyễn Văn Trung, Saigon, B2 CLQ Sq:70/119.550. Liệt 2 chân.
Đinh Liên, Saigon, B1 CLQ Sq:70/136.643. Liệt 1 tay.
Nguyễn Văn Thinh, Saigon, Y sĩ ĐU Sq:59/121.622. Bệnh.
Đoàn Tất Bàn, Saigon, B1 BĐQ Sq:101.348. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
Nguyễn Văn Can, Huế, Sq:203.283. Cụt 1 chân. Gãy 1 tay.
Phan Trọng, Quảng Nam, Cụt 2 chân.
Nguyễn Phi Hùng, Thừa Thiên, B1 Nhảy Dù Sq:66/206.774. Bị thương ở đầu.
DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Trương Thị Cúc, Saigon, QP Cố B2 Phạm Văn Bưởi LLĐB.
Trần Thị Quýt, Thừa Thiên, QP Cố TS CLQ Lê Phụ. Tử trận năm 1968.
Trần Thị Hai, Vĩnh Long, QP Cố B1 ĐPQ Nguyễn Văn Bảy. Tử trận năm 1972.
Lê Thị Hai, An Giang, QP Cố HS1 ĐPQ Nguyễn Hưng. Tử trận năm 1971.
Lê Thị Chiên, An Giang, QP Cố B2 BĐQ Phú Văn Nhậm. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Chính, An Giang, QP Cố NQ Mai Văn Em. Tử trận năm 1975.
Hồ Thị Tình, Quảng Trị, QP Cố ThU ĐPQ Nguyễn Vinh. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Phúc, Khánh Hòa, QP Cố HS CLQ Ngô Nghiêu. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Tý, Đồng Nai, QP Cố B1 CLQ Đỗ Hữu Quân (giải ngũ), mất bệnh năm 1996.
Trần Thị Chòn, An Giang, QP Cố HS ĐPQ Trương Văn Rơ. Tử trận năm 1972.
Huỳnh Thị Xuân, An Giang, QP Cố ChU BĐQ Châu Quang Hồng. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Chắt, Quảng Trị, TP Cố HS1 CLQ Nguyễn Thương. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Đặc, Tây Ninh, QP Cố TS Nguyễn Văn Leo, Tử trận năm 1967.
Nguyễn Ngọc Lan, Vĩnh Long, QP Cố HS1 Các Văn Tam. Tử trận năm 1972.
Phạm Thị Chác, Thừa Thiên, QP Cố B2 CLQ Nguyễn Văn Tuấn. Tử trận năm 1968.
Đoàn Thị Thọ, Đồng Nai, QP Cố HS1 CLQĐỗ Văn Tham. Tử trận năm 1971.
Hồ Thị Hải, Phú Yên, QP Cố CLQ Lương Văn Thái. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Lệ, Kiên Giang, QP Cố CLQ Trần Quốc Luận. Tử trận năm 1971.
Trần Thị Khuyên, Vĩnh Long, Con Cố B1 CLQ TPB Trần Khắc Tô, mất năm 2005.
Nguyễn Thị Xuyên, Vĩnh Long, TP Cố B2 CLQ Trần Văn Bụng. Tử trận năm 1972
Thâ Thị Để, Saigon, QP Cố HS TG Hoàng Văn Quỳnh. Tử trận năm 1973.
Trần Thị Tràng, An Giang, QP Cố B2 Nguyễn Hưng. Tử trận năm 1964.
Trương Thị Tuyết, Thừa Thiên, QP Cố HS BĐQ Trần Hiền. Tử trận năm 1972.
Phan Thị Bương, Thừa Thiên, QP Cố CLQ Mai May. Tử trận năm 1964.
Nguyễn Thị Chung, Bình Thuận, QP Cố B1 CLQ Ngô Man. Tử trận năm 1961.
Lê Thị Thiết, Vĩnh Long, QP Cố B1 CLQ Nguyễn Văn Na. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Ngon, Long An, QP Cố B1 ĐPQ phan Văn Hùm. Tử trận năm 1973.
HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH
***
DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH
(Từ ngày 6-7-2009 đến ngày 12-7-2009)
1 vị ẩn danh, Long Beach, CA $600
Gia đình họ Nguyễn, Mount Prospect, IL $150
O. Tân Daniel Nguyễn, Santa Ana, CA $20
O. Thanh Văn Trịnh, Montclair, CA $50
O. Quan Minh Khuất, Anaheim, CA $20
O. Bông Đặng, Burien, WA $25
O. Vũ M. Lê, Oklahoma City, OK $20
Cô Hiền Ngọc, Oklahoma City, OK $20
1 vị ẩn danh, Oklahoma City, OK $100
Cô Henna Phạm, Berkeley Lake, GA $100
Cô Hằng Phạm, Berkeley Lake, GA $200
Tam Lan Nguyễn, Escondido, CA $50
O. Cam H. Lê, Irvine, CA $50
Cô Trâm Nguyễn, Anaheim, CA, $50
O. Anh Duy Vũ, Bothell, WA $50
O. Kelvin Nguyễn, Ewa Beach, HI $25
Tổng Hội Sinh viên Việt Nam Nam California, Westminster, CA $2,000
DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:
(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)
Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):
Dan Huỳnh, 37918, $100
Nguyễn Hanh, 64124, $100
Tu Le Khanh, 97223, $50
Eva Ho, 37102, $100
Dung Nguyễn, …, $100
Phan Nhat Nam, SBTN, $100
Phạm Ngân, 27828, $100
Tâm Nguyễn, 33604, $50
Thủy Nguyễn, 55438, $25
John Le, 98416, $100
Bích Vũ, 55438, $50
Chộ Á Đông, 33319, $200
Trần Hữu Phương, 32311, $100
Kim Lan, … $100
Hạnh Trương, … $100
Lan Anh Phương, … $50
Anh Nguyễn, … $200
Dung Luc, 30024, $50
Josephine Trương, 95132, $200
1 vị ẩn danh, … $100
Dung, 43082, $150
Hai, 76319, $100
Kim Châu Hồng Đào, 77065, $100
Nho Bùi, 1852 ?. $100
Hùng Văn Trần, 34695, $20
Truc Nguyễn, 22003, $100
An Phan, 76040, $200
Ngọc Vu Nguyễn, 27522, $50
Kim Nguyễn, 97216, $100
Hổ Văn Lê, 36502, $50
DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Nguyên Hường, Quảng Nam, Sq:165.667. Cụt 1 chân.
Lê Tạo, Quảng Ngãi, Sq:56/125.273. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn An, Quảng Ngãi, Sq:67/410.561. Cụt 2 chân.
Nguyễn Ngọc Lào, Quảng Nam, Sq:73/100.819. Mù 2 mắt.
Nguyễn Ngọc Anh, Bình Định, Sq:50/541.670. Cụt 1 chân.
Nguyễn Thanh Kha, Quảng Nam, Sq:48/272.039. Cụt 1 chân.
Phạm Hưng Thạnh, An Giang, Sq:63/500.692. Liệt 1 tay.
Nguyễn Văn Bảo, Vĩnh Long, Sq:73/736.570.
Nguyễn Thành Thanh, Huế, Sq:74/216.133. Cụt 2 chân.
Phạm Văn Sáu, Đà Nẵng, Sq:66/405.229. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Thông, Tây Ninh, Sq:51/408.207. Cụt 1 bàn chân.
Hồ Ngọc Lương, Quảng Nam, Sq:64/014.082. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Sừ, Quảng Nam, Sq:75/206.079. Cụt 1 chân.
Nguyễn Cáng, Đà Nẵng, Sq:76/213.939. Cụt 1 chân.
Nguyễn Đình Bút, Quảng Nam, Sq:62/221.069. Cụt 1 chân.
Lê Văn Phương, Quảng Ngãi, Sq:48/149.695. Mù 1 mắt. Liệt 2 chân.
Nguyễn Tương Hồng, Khánh Hòa, Sq:71/117.805. Cụt các ngón 1 tay.
Phạm Công Quan, Tây Ninh, Sq:68/130.580. Liệt 2 chân,
Nguyễn Xiết, Ninh Thuận, TrU Sq:66/409.733. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Thanh, Quảng Ngãi, Sq:55/576.750. Liệt 2 chân.
Nguyễn Văn Phong, Tây Ninh, Sq:491.993. Cụt 1 bàn chân.
Ngô Quảng, Quảng Nam, Sq:30/169.824. Liệt 1 chân.
Huỳnh Thuận, Quảng Ngãi, Sq:NQ/123.587. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Kiều, Đà Nẵng, Sq:74/205.287. Cụt 1 chân.
Hồ Chừ, Quảng Ngãi, Sq:123.505. Cụt 1 chân.
Cao Văn Bảy, Đà Nẵng, Sq:65/208.767. Cụt 1 chân.
Lê Thanh Tâm, Huế, Sq:NQ/108.747. Mù 2 mắt.
Trần Văn Ngân, Sóc Trăng, Sq:509.250. Liệt toàn thân.
Nguyễn Ngọc Bang (Đương), Quảng Nam, Sq:136.716. Mù 2 mắt.
Đỗ Kim Hùng, Quảng Ngãi, Sq:66/941.519. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
Nguyễn Phúc, Đà Nẵng, Sq:53/203.519. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
Nguyễn Thạch, Đà Nẵng, Sq:73/212.586. Cụt 1 chân.
Hồ Diệu, Thừa Thiên, Sq:NQ/107.110. Cụt 1 tay.
Nguyễn Hữu Lành, Khánh Hòa, TS LLDB Sq:403.015. Tù binh 1973-1976.
Hoàng Đới, Thừa Thiên, Sq:NQ/107.217. Cụt 1 chân.
Hồ Tấn On, Thừa Thiên, Sq:NQ/138.038. Bễ hàm xai.
Lê Mạo, Khánh Hòa, Sq:58/238.053. Bị thương ở bàn tay.
Đào Duy Hải, Thừa Thiên, Sq:54/807.131. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Toàn, Thừa Thiên, Sq:57/298.809. Bị thương ở mắt, chân.
Hồ Đinh, Bình Phước, Sq:NQ/362.991. Bị thương ở cột sống.
Trần Ngọc Ánh, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:42/610.800. Cụt 1 chân.
Phan Văn Ca, Tây Ninh, Sq:37/351.409. Cụt 2 chân. Cụt 1 tay.
My Kim Sang, An Giang, Sq:74/510.810. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân
Trương Văn Bảy, Bình Định, Sq:060.097. Gãy 1 tay.
Huỳnh Văn Khoái, Vĩnh Long, Sq:57/500.255. Gãy 1 tay.
Nguyễn Văn Gòn, Tây Ninh, Sq:70/132.932. Cụt 1 chân.
Trần Văn Hồng, Vĩnh Long, Sq:53/637.396. Cụt 1 chân.
Bùi Hữu Đông, Quảng Trị, Sq:66/203.790. Cụt 1 chân.
Lê Hồng Phúc, Gia Lai, Liệt 2 tay. Liệt 2 chân.
DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Nguyễn Thị Inh & Lê Văn Nhân, Vĩnh Long, TP Cố HS Lê Văn Đức. Tử trận năm 1973.
Hoàng Thị Sen, Thừa Thiên, QP Cố TS1 CLQ Nguyễn Văn Được. Tử trận năm 1975.
Võ Thị Lệ, Quảng Nam, QP Cố BĐQ Dương Quang Tuyên. Tử trận năm 1968.
Vương Thị Phương, Quảng Ngãi, QP Cố NQ Đặng Thanh Sơn. Tử trận năm 1964.
Nguyễn Thị Mới, Long An, QP Cố NQ Lê Tân Thạo. Tử trận năm 1969.
Võ Thị Diên, Long An, QP Cố QN Nguyễn Văn Sáu. Tử trận năm 1973.
Hà Thị Thiệu, Long An, QP Cố NQ TrầnVăn Ch1y. Tử trận năm 1968.
Huỳnh Thị Thường, Thừa Thiên, QP Cố NQ Lê Hùng Dũng. Tử trận năm 1967.
Trần Thị Thời, Lâm Đồng, QP Cố B1 CLQ Hoàng Văn Quyến. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Nghiễm, Thừa Thiên, TP Cố B1 CLQ Nguyễn Đa. Tử trận năm 1974.
Mai Thị Minh Hoa, Phú Yên, QP Cố B1 CLQ Nguyễn Văn Tân. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Hoa, Phú Yên, QP Cố TS1 ĐPQ Mai Hữu Lộc. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Ngại, Khánh Hòa, QP Cố HS TQLC Nguyễn Dương, Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Tiêm, Ninh Thuận, QP Cố HS ĐPQ Nguyễn Bảy. Tử trận năm 1970.
Trần Thị Xi (Mù 2 mắt), Khánh Hòa, QP Cố BĐQ Huỳnh Xua. Tử trận năm 1961.
Huỳnh Thị Mừng, Khánh Hòa, QP Cố B1 CLQ Lê Khít. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Hai, Vĩnh Long, QP Cố B2 CLQ Phan Văn Chu. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Thị Đúng, Vĩnh Long, QP Cố B1 ĐPQ Đinh Văn Bé. Tử trận năm 1971.
Lê ThịVăn, Quảng Nam, QP Cố HS CLQ Nguyễn Ca. Tử trận năm 1971.
Cao Kim Lang, Vĩnh Long, QP Cố B2 ĐPQ Lê Văn Tân. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Thị Nào, Khánh Hòa, QP Cố B2 CLQ Cao Long. Tử trận năm 1964.
Nguyễn Thị Chanh, Saigon, QP Cố ĐPQ Trần Văn Cam. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Lời, Vĩnh Long, QP Cố NQ Nguyễn Văn Quang. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Mua, Long An, QP Cố NQ Phạm Văn Đề. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Thân, Saigon, TP Cố QN Nguyễn Thanh Nguyên. Mất tích năm 1975.
Ngô Thị Luyện, Vĩnh Long, QP Cố B1 Nguyễn Văn Đức. Tử trận năm 1969.
Trần Thị Kim Hòa, Vĩnh Long, QP Cố HS Huỳnh Văn Quang. Tử trận năm 1969.
Nguyễn ThịBảy, Saigon, QP Cố HS BĐQ Nai Sung. Tử trận năm 1965.
Võ Thị Thương, Khánh Hòa, QP Cố HS1 Huỳnh Ngọc Phê.
Nguyễn Thị Huệ, Dalat, QP Cố TS CLQ Nguyễn Văn Xào. Tử trận năm 1971.
Trần Thị Lớn, Thừa Thiên, QP Cố B2 BĐQ Nguyễn Đệ. Mất tích năm 1961.
Nguyễn Hữu Trà, Thừa Thiên, TP Cố ThS Nguyễn Hữu Cửu. Tử trận năm 1972.
Đỗ Thị Sương, Thừa Thiên, QP Cố ThS Nguyễn Hữu Cửu. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Be, Vĩnh Long, QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Phước Vinh. Tử trận năm 1973.
HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH
***
DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH
(Từ ngày 29-6-2009 đến ngày 5-7-2009)
O. Nguyễn Đình Kim, St. Paul. MN $150
OO. Lê Xuân Bảng & Hiếu Sáng, c/o O. Quyến Vũ, Đan Mạch, $200
O. Tô Phạm Thái, Santa Ana, CA $500
Cô Dương Bích Hải, San Jose, CA $100
Emily Đặng, Westminster, CA $50
Cô Phúc T. Hoàng, Garden Grove, CA $50
O. Việt Hồng Đặng, Fremont, CA $200
OB Lộc & Michelle N. Đ. Phan, Menlo Park, CA $100
O. Steven Lê, Anaheim Hills, CA $50
Cô Connie Hoa Huỳnh, Westminster, CA $50
O. Vu Nguyễn, Garden Grove, CA $100
Bà Huê Thị Hoàng, Westminster, CA $100
Bà Hoa Thị Lý, Everett, WA $50
O. Sỹ Văn Trần, Chantilly, VA $50
O. Tài tấn Lê, Ashburn, VA $50
DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:
(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)
Ân nhân ủng hộ bằng credit card (chỉ ghi zip code):
Phan Uyên, 95634, $100
My Phạm, 49423, $100
OB Phạm Vọng, 75150, $400
Cường Nguyễn, 28278, $100
Thùy Trương, 2124?, $100
Nguyễn Quốc Sơn, 14221, $100
Helen Nguyễn, 28205, $100
Henry Trần, 90260, $300
Vũ Thảo, …, $40
Lưu Minh Châu, 60440, $70
Hồng Nguyễn, 2122?, $100
Nguyễn Thiên Thanh, 1610?, $100
Kathy Lê & David Phạm, 95118, $200
Diên Phạm, …, $50
Thụy Nguyễn, … $200
Trần Hoài An, …, $100
Quang Chi, 17043, $100
Khanh Phan, 29223, $50
Đồng T. Bảo Yến, 95834, $40
Lily Tông Huyền, 92705, $100
Trần Hữu Tình, 30024, $100
Đặng Huỳnh, 76132, $200
Linh, 60659, $50
Vanh Đỗ, 76018, $100
Michael Đỗ, …, $100
Hồng, Oregon, $50
Đỗ Văn An, NY, $200
Luân Lê, LA, $100
Lưu Kim, LA, $200
Mai Nguyễn, …, $100
DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Nguyễn Văn On, Tây Ninh, HS BĐQ Sq:138.439. Liệt 2 tay.
Trần Văn Sái, Vĩnh Long, HS ĐPQ Sq:386.801. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Nô, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:353.013. Cụt 2 chân.
Phạm Văn Hào, Sóc Trăng, BK Sq:63/101.339. Bị thương ở đầu cổ.
Bùi Văn Viễn, Kiên Giang, ChU ĐPQ Sq:092.676. Cụt 2 tay.
Nguyễn Văn Lợi, Cần Thơ, HS ĐPQ Sq:284.041. Cụt 1 tay. Liệt 1 tay.
Phạm Văn Sai, An Giang, B1 ĐPQ Sq:433.398. Cụt 2 chân.
Trương Văn Đắt tự Đặt, An Giang, TS CLQ Sq:500.131. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Trương Minh Thái, An Giang, B1 ĐPQ Sq:853.388. Cụt 1 tay. Liệt 1 chân.
Lê Văn Tư, Cần Thơ, TS QY Sq:101.414. Cụt 2 chân.
Thạch Lu, Vĩnh Long, NQ Sq:837.107. Liệt 2 tay. Liệt 2 chân.
Thạch Huynh, Vĩnh Long, NQ Sq:374.091. Cụt 2 tay.
Lai Văn Nhã tự Hòa, Vĩnh Long, HS ĐPQ Sq:793.540. Liệt 2 chân.
Nguyễn Nhựt, Cần Thơ, CLQ Sq:504.602. Cụt 2 chân.
Trương Văn Thanh, An Giang, B1 ĐPQ Sq:678.938. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Võ Văn Phi (đã chết, vợ nhận), Cần Thơ, Sq:494.262.
Thanh Hải, An Giang, Sq:726.742. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
Trang Đức Cương, Kiên Giang, HS ĐPQ Sq:428.197. Liệt 2 chân.
Nguyễn Văn Bé, Sóc Trăng, Sq:??? Mù 2 mắt.
Phan Văn Bán, Sóc Trăng, B2 Sq:503.955. Gãy 1 chân. Liệt 1 chân.
Nguyễn Tấn Hùng, An Giang, B2 TQLC Sq:119.235. Liệt 2 tay.
Phạm Văn Giác, An Giang, CLQ Sq:101.959. Cụt 1 chân. Liệt 1 chân.
Nguyễn Quốc Tuấn, Kiên Giang, B2 BĐQ Sq:101.828. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Phạm Văn Cuội (Săng), An Giang, NQ Sq:871.925. Gãy 2 chân.
Nguyễn Văn Danh, An Giang, B1 ĐPQ Sq:618.545. Cụt 2 tay.
Nguyễn Văn Vội tự Phước, An Giang, B2 ĐPQ Sq:844.102. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Võ Văn Nu, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:006.852. Cụt 2 chân. Mờ 1 mắt. Mù 1 mắt.
Huỳnh Công Thành, Vĩnh Long, B2 ĐPQ. Bị thương ở mắt.
Nguyễn Văn Nhựt, Cần Thơ, HS CLQ Sq:108.374. Mù 2 mắt.
Trịnh Văn Đơ, Vĩnh Long, HS ĐPQ Sq:464.826. Cụt 2 chân.
Nguyễn Đăng Thi, An Giang, B1 Nhảy Dù Sq:106.294. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Lâm Văn Sái, Cần Thơ, B1 ĐPQ Sq:445.068. Cụt 1 chân. Liệt 1 chân.
Trần Văn Cu, Bình Dương, NQ Sq:E01.102. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Tống Văn Ngân, Bình Phước, HS CLQ Sq:175.130. Liệt 2 chân. Cắt ống tiểu.
Nguyễn Thu, Bình Dương, HS CLQ Sq:000.498. Liệt 2 chân.
Tô Văn Bình, Bình Dương, B2 CLQ Sq:712.653. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Còn (chết, con nhận), Sông Bé, B2 ĐPQ Sq:195.466. Gãy 1 chân. Bị thương 1 chân.
Huỳnh Văn Sáo, Bình Dương, B1 CLQ Sq:108.192. Liệt 2 chân. Bị thương ở họng.
Điều Công, Bình Phước, B1 BĐQ Sq:700.034. Cụt 1 chân. Cụt 1 tay.
Huỳnh Văn Rọi, Bình Phước, HS ĐPQ Sq:102.598. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Kỉnh, Bình Dương, B2 BĐQ s 158.646. Cụt 2 chân.
Lê Văn Luật, Bình Dương, CLQ Sq:143.640. Cụt 2 chân.
Bùi Văn Ngân, Bình Dương, HS ĐPQ Sq:364.325. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Rô, Bình Dương, NQ Sq:359.591. Cụt 2 chân.
Trần Văn Tâm, Bình Dương, B1 ĐPQ Sq:522.175. Mù 2 mắt.
Bùi Văn Khiêm, Bình Dương, B2 CLQ Sq:161.396. Mù 2 mắt.
Dương Đình Lộc, Bình Phước, B2 CLQ Sq:207.193. Cụt 2 chân.
Trương Văn Tiến, Bình Dương, NQ Sq:371.342. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
Trần Văn Thành, Bình Dương, NQ Sq:E01.051. Cụt 2 tay. Cụt 1 chân.
Nguyễn Văn Hải, Bình Dương, B1 CLQ Sq:110.352. Mù 2 mắt.
DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Nguyễn Thị Diệp, Tiền Giang, QP Cố B1 CLQ Cao Ngọc Giao. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Rọn, Vĩnh Long, QP Cố B1 ĐPQ Nguyễn Văn Tân. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thanh Thủy, Đồng Nai, QP Cố TS HQ Dương Văn Dương. Chết bệnh năm 1968.
Đặng Thị Lớn, Saigon, QP Cố B2 CLQ Huỳnh Thái Chè. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Xu, Thừa Thiên, QP Cố NQ Lê Ký. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Nuôi, Thừa Thiên, QP Cố B1 Nguyễn Thục. Tử trận năm 1968.
Đặng Thị Kính, Thừa Thiên, QP Cố HS CLQ Lê Lệ. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Hoa, Huế, QP Cố B2 BĐQ Phan Văn Kế. Tử trận năm 1965.
Hồ Thị Xuân, Thừa Thiên, QP Cố B1 CLQ Trần Công Diêu. Tử trận năm 1965.
Võ Thị Điều, Bà Rịa-Vũng Tàu, QP CốB1 Nguyễn Văn Đủ. Tử trận năm 1968.
Trương Thị Tiết, Bình Thuận, QP CốTS CLQ Nguyễn Văn Thà. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Thảo, Long An, QP Cố NQ Lê Văn Banh. Tử trận năm 1964.
Hồ Thị Huệ, Thừa Thiên, TP Cố B1 CLQ Hồ Văn Đồng. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Hồng, Long An, QP Cố NQ Trần Văn Tư. Tử trận năm 1964.
Nguyễn Thị Tư, NQN, Tây Ninh, QP Cố TS1 Trần Sơn Hà, mất năm 1994.
Nguyễn Thị Hoa, Vĩnh Long, QP Cố HS1 CLQ Phan Văn Năm. Tử trận năm 1972.
Lê Thị Găng, Thừa Thiên, QP Cố B1 CLQ Nguyễn Keo. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Lan, An Giang, QP Cố HS ĐPQ Trần Văn Bôi. Tử trận năm 1969.
Trần Thị Chanh, Saigon, QP Cố QN Trần Văn Đài.
Trần Thị Cầm, Khánh Hòa, QP Cố QN Bùi Huy.
Nguyễn Thị Tâm, Saigon, QP Cố QN Phạm Công Minh.
Nguyễn Thị Năm, Saigon, QP Cố QN Nguyễn Văn Đích.
Nguyễn Thị Hoa, Đồng Tháp, QP Cố QN Trần Văn Nguyên.
Nguyễn Thị Sư, Cần Thơ, QP Cố QN Nguyễn Văn Bang.
Vũ Thị Yêu, Cần Thơ, QP Cố QN Nguyễn Văn Long.
|