Monthly Archive for August, 2009

Biên Bản Cuộc Họp Ngày 16 Tháng 8 Năm 2009

Biên Bản Cuộc Họp Ngày 16 Tháng 8 Năm 2009

Hội HO Cứu Trợ Thương Phế Binh & Quả Phụ VNCH

Địa điểm họp:

Phòng họp Liên Hội Cựu Chiến Sĩ Miền Nam California.

Muc Đích:

Đại Hội thường Niên, bầu lại Ban Chấp Hành nhiệm kỳ 2009 -2011

Chủ toạ đoàn :

Bà Nguyễn Thị Hạnh Nhơn Hội Trưởng chủ tọa .

Võ Trung Tín: thư ký, Phan Ngọc Lượng: phụ tá thư ký.

Thành Phần tham dự:

Gồm 16 hội viên thuộc Hội Đồng Quản Trị của Hội và 16 vị khách thuộc LHCCS, thân

hữu và Truyền thông Báo chí.

Nội Dung buổi họp:

Tường trình họat động của Hội H.O. Cứu Trợ TPB & QP/VNCH trongthời gian qua và bầu lại

Ban Điều Hành cho nhiệm kỳ mới.

Mở đầu phiên họp, tất cả hội trường chào Quốc Kỳ VNCH và một phút mặc miệm. Sau đó

bà Hội Trưởng Hạnh Nhơn ngỏ lời cám ơn tất cả Hội Trường, cám ơn LHCCS đã cho mượn phòng sinh

họat, cám ơn sự cộng tác và giúp đở của các Hội Đòan và thân hữu trong thời gian qua.

Tiếp đó, Bà Hạnh Nhơn tường trình họat động của Hội. Ngòai việc cứu trợ hướng về quê nhà,

Hội cũng đã kiện tòan Nội quy và thuế khóa đúng với luật pháp quốc gia Hoa Kỳ (by law) với sự cố vấn

pháp lý của Luật Sư Nguyễn Tôn Nguyên.

Bà Hạnh Nhơn giới thiệu thành phần Ban Điều Hành Hội: Chị Nguyễn Thanh Thủy,

Chị Nghiêm Thanh Hà, Chị Đặng Tú Quỳnh, Chị Dương Kim Thoa, Chị Hùynh Ánh Nguyệt, Anh

Nguyễn Văn Ức, Anh Huy Phương (vắng mặt), Anh Tôn Thất Diên (vắng mặt), Anh Nguyễn Phán, Anh

Nguyễn Hàm, Anh Vũ Trọng Mục, Anh Lế Quý (vắng mặt), Chị Nguyễn Thị Thao (Vắng Mặt) Anh

Nguyễn Quang Ngọc, Anh Võ Trung Tín, Chị Hạnh Đức, Anh Vũ Thiên Tường (vắng mặt), Chị Võ Kim

Cúc, Chị Nguyễn Thị Đào, Chị Nguyễn Thị Hòang (vắng mặt), nhà báo Nguyên Huy, và Luật Sư Nguyễn

Tôn Nguyên.

Sau hết, Bà Hạnh Nhơn tuyên bố Ban Chấp Hành cũ đến đây đã chấm dứt nhiệm vụ và bàn giao

lại cho Uy Ban Bầu Cử tiếp tục điều hành buổi họp với thành phần như sau:

Trưởng Ban : Ông Vũ Trọng Mục

Giám Sát : Ông Nguyễn Quang Ngọc

Thư Ký : Ông Võ Trung Tín

Phụ Tá Thư Ký : Ông Phan Ngọc Lượng

Mở đầu, Ông Vũ Trọng Mục đã ngõ lời chào Hội Trường và cảm ơn Ban Điều Hành do Bà Hạnh

Nhơn thụ ủy đã hòan tất nhiệm vụ trong thời gian bốn năm qua một cách mỹ mãn. Sau đó, Ông nêu lên

nhiệm vụ của Tân Ban Điều Hành là làm thế nào để duy trì và phát triển họat động của Hội ngày càng

thêm hữu hiệu. Ông Mục cũng nêu lên thể lệ bầu phiếu ngày hôm nay như sau:

Bầu phiếu : Kín, vị nào được đa số phiếu sẽ đắc cử.

Ứng cử viên : Tình nguyện và đề cử

Đóng góp ý kiến và thảo luận của hội Trường.

Mở đầu phần đóng góp ý kiến:

Chị Thủy: Yêu cầu Bà Hạnh Nhơn tiếp tục nhiệm vụ, vì chức vụ Hội Trưởng cần nhiều thời giờ,

uy tín, và kinh nghiệm. Chị đề cử Bà Hạnh Nhơn.

Anh Phán: Yêu cầu ai có ý kiến cần phát biểu thì đưa tay để tiết kiệm thời giờ, Anh cũng ngõ lời

cảm ơn Luật Sư Nguyễn Tôn Nguyên đã hổ trợ cho Hội hòan tất thủ tục Pháp Lý về Thuế Khóa. Anh

cũng đồng ý với chị Thủy vì tầm quan trọng của việc quyên góp tiền bạc và cứu trợ Thương Phế Binh nên

tiếp tục đề cử Bà Hạnh Nhơn.

Anh Ức: Anh đã từng cộng tác với Bà Hạnh Nhơn trong kỳ tổ chức ĐNH kỳ 1, sau đó với tư

cách LHCCS đã tổ chức ĐNH ký 2, từ đó anh đã tình nguyện cộng tác và phụ giúp cho Hội H.O. Cứu Trợ

TPB & QP/VNCH. Anh đề nghị Bà Hạnh Nhơn nên tiếp tục nhiệm vụ.

Anh Hàm: Anh đã tham gia họat động trong Hội H.O. rất lâu nên biết Hội đã họat động rất hữu

hiệu dưới sự lãnh đạo của Bà Hạnh Nhơn. Anh đề nghị Bà Hạnh Nhơn nên ở lại tiếp tục lãnh đạo Hội

H.O. Cứu Trợ TPB & QP/VNCH.

Bà Hạnh Nhơn: Vì lý do tuổi già sức khỏe ngày càng yếu kém, Bà đề nghị hai người có thể thay

thế để tiếp tục công việc là Chị Nguyễn Thanh Thủy và Anh Nguyễn Phán. Bà sẵn sàng làm cố vấn.

Chị Ánh Nguyệt: Đề nghị Bà Hạnh Nhơn.

Chị Thanh Hà: Chị Hà đã từng theo sát họat động của Bà Hạnh Nhơn lâu nay. Bà có rất nhiều

sáng kiến và họat động rất hữu hiệu, do đó Chị đề nghị Bà Hạnh Nhơn vẫn tiếp tục nhiệm vụ.

Anh Võ Trung Tín: Mặc dù Bà Hạnh Nhơn nói là sức khỏe yếu kém, Anh đề nghị vẫn duy trì

Bà Hạnh Nhơn trong chức vụ Hội Trưởng và đề cử thêm một người khác nữa làm phụ tá để chuẩn bị thay

Bà trong tương lai.

Anh Phan Tấn Ngưu: Nhiều người đã đề cử bà Hạnh Nhơn và LHCCS không ngạc nhiên và với

uy tín của Bà như vậy, Anh khuyên Bà Hạnh Nhơn nên tiếp tục nhiệm vụ này.

Anh Phạm Hòa: Bà Hạnh Nhơn có rất nhiều uy tín đối với các anh em TPB bên Việt Nam. Ở

Hội, Bà cũng gặp nhiều khó khăn. Anh Hòa đề nghị Bà Hạnh Nhơn nên tiếp tục nhiệm vụ và chúng ta nên

tăng cường nhân sự để cùng giải quyết các trường hợp khó khăn cấp bách.

Anh Tsu A Cầu: Ban Chấp Hành nên thay đổi đường lối họat động để nhận trách nhiệm giải

quyết các khó khăn và Bà Hạnh Nhơn vẫn tiếp tục nhiệm vụ.

Anh Phán: Xác nhận Ban Điều Hành hiện tại vẫn luôn luôn sát cánh cùng phụ giúp Bà Hạnh

Nhơn trong mọi trường hợp khó khăn.

Sau khi mọi người phát biểu ý kiến, Ông Vũ Trọng Mục tuyến bố cuộc bầu phiếu bắt đầu và mọi

người được đề cử nên chấp nhận, Anh Phán và Chị Thủy xin rút tên ra khỏi danh sách bầu cử. Bà Hạnh

Nhơn nói nếu hai người xin rút tên thì Bà cũng rút tên được. Anh Hàm yêu cầu mọi người được đề cử

không nên rút tên ra để việc bầu phiếu được hòan hảo hơn.

Sau đó thành phần Khách mời đã ra ngòai nghỉ giải lao và chờ kết quả. Thần phần Hội Viên Hội

H.O. Cứu TRợ TPB & QP/VNCH còn lại 16 người tiếp tục bầu chọn bằng phiếu kín do ông Vũ Trọng

Mục điều khiển, Anh Phạm Đình Khuông tình nguyện ghi kết quả trên bảng, Anh Nguyễn Quang Ngọc

kiểm sóat phiếu và xướng danh.

Sau hết: Kết quả cuộc kiểm phiếu Bà Hạnh Nhơn đã được mọi người tín nhiệm 14/16 phiếu tái

đắc cử chức vụ Hội Trưởng Hội H.O. Cứu Trợ TPB & QP/VNCH.

Bà Hạnh Nhơn vô cùng xúc động trước sự tín nhiệm của tất cả mọi người nên đã chấp nhận tái

tục nhiệm vụ thêm một nhiệm kỳ nữa, và sẽ thông báo thành phần Ban Điều Hành trong nay mai.

Buổi Đại Hội của Hội H.O. Cứu Trợ TPB & QP/ VNCH kết thúc lúc 12:00 giờ sau một tiệc

trà thân mật và hòan trả hội trường lại cho LH/CCS Nam California.

Little Saigon, ngày 16 tháng 08 năm 2009

Thư ký Buổi Họp

Võ Trung Tín Phan Ngọc Lượng

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/QP/VNCH (Từ ngày 17-8-2009 đến ngày 23-8-2009)

Bà Huệ Ngọc Lê, Raleigh, NC $50

Cụ Bà Mè Thị Lương, Raleigh, NC $50

Em Nguyễn Văn Thành, Raleigh, NC $50

Bà Phùng Thị Lê, Irvine, CA $400

O. Long Dương, Orlando, FL $100

OB Tâm & Lan Nguyễn, Escondido, CA $50

O. John Phạm, Hawthorne, CA $10

O. Thomas T. Phạm, Ft. Worth, TX $50

O. Charles Đệ Võ, San Jose, CA $50

Bà Huyền Sơn Châu, Lynwood, WA $20

O. Linh K. Trương, Everett, WA $50

Bà Thu Diệp Nguyễn Đỗ, Corona, CA $100

Cô Judy V. Trần, Fountain Valley, CA, c/o Việt Dzũng, Westminster, CA $100

Công ty Chả lụa Ngọc Hưng, Inc. Falls Church, VA $1,000

Bà Hương Nguyễn, Lester, PA $500

O. Cường V. Nguyễn, Nottingham, MD $50 (Hồ sơ QP Hoàng Thị Hà, Quảng Trị)

Bà Khâu Muôi, San Diego, CA $20

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐNH ‘CÁM ƠN ANH’ KỲ 3:

OB Minh Văn Trần, Milwaukee, WI $100

OB Hồ Tuấn Minh, Tustin, CA $200

O. Linh Nguyễn (Đại diện Trường Hồ Ngọc Cẩn) Bellevue, WA $50

O. Anthony Lê, Sugarland, TX $300

O. Đặng Ngọc Quí, c/o O. Nguyễn Phán, San Jose, CA $50

Bà Nguyễn Thị Hoàng Kiếm, Dorchester, MA $200

T1 Cleaners, Huntington Beach, CA $100

O. Phùng H. Nguyễn, Santa Ana, CA $50

Bà Trần Thị Năm, San Bruno, CA $20

O. James Ngô, Fountain Valley, CA $100

Cô Thúy Loan Nguyễn, Garden Grove, CA $100

O. Pho Nguyễn, Irvine, CA $50

O. Nguyễn Văn Cường, Notingham, MD $50

O. Phùng Văn Chiêm, El Monte, CA $50

Cô Lan Nguyễn, Mt. Prospect, IL $50

Bà Christine Trần Chương, Chaker Heights, OH $100

O. Quynh Ng6, Riverside, CA $50

O. Ha, Long Houston, TX $100

O. Phước Nguyễn, Mobile. AL $50

O. Bùi Quốc Hùng, Portland, OR $100

Cô Tina Nguyễn, Milpitas, CA $600

Drs. Nicholas J. Matthew & Christine, c/o Hoàn Q. Vương, Redondo Beach, CA $300

Christian Vương, Redondo Beach, CA $200

Bà Nhung Cẩm Trần, Redondo Beach, CA $200

O. Hiền D. Nguyễn, Anaheim, CA $100

O. Avan Phạm, Lowell, MA $200

Cô Kim Chi Williams, Garden Grove, CA $100

O. Hiền Phan, Phoenix, AZ $100

DANH SÁCH TPB/VNCH ĐƯỢC GIÚP ĐỠ:

Nguyễn Ngọc Long, Cần Thơ, HS1 KQ Sq:75/606.086. Nội thương.

Nguyễn Đức Huân, Saigon, TrU CLQ Sq:147.248. Cụt 1 chân.

Phan Tiêu, Quảng Trị, ThU CLQ Sq:57/211.130. Cụt 1 chân.

Lê Ất, Thừa Thiên, B2 ĐPQ Sq:203.301. Gãy 1 tay.

Nguyễn Văn Bình, Trà Vinh, NQ Sq:51/483.337. Gãy 1 chân.

Nguyễn Văn Manh, Sóc Trăng, B2 CLQ Sq:70/502.533. Gã xương vai.

Lê Văn Sang, Cần Thơ, HS CLQ Sq:66/501.087. Cụt 1 chân.

Phan Văn Hai, Cần Thơ, B1 ĐPQ Sq:45/284.314. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Đeo, Kiên Giang, B2 CLQ Sq:68/155.336. Mù 1 mắt.

Trần Văn Ngọc, Saigon, KQ Sq:601.965. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Chánh, Saigon, TS CLQ s 132/064. Cụt 1 chân.

Trần Văn Ba, HS ĐPQ Sq:773.210. Mù 1 mắt.

Nguyễn Hồng Minh, Saigon, TQLC. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Hương, Saigon, B2 CLQ Sq:133.508. Liệt 1 tay.

Phạm Văn Dân, Saigon, B1 CLQ Sq:100.905. Cụt 1 chân.

Lê Quý Cường, Saigon, HS CLQ Sq:106.616. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.

Phan Thành Châu, TS1 KQ Sq:600.458. Cụt 1 chân.

An Văn Ngọc, Saigon, CSQG. Mù 1 mắt.

Phạm Văn Giàu, Saigon, HS1 CLQ Sq:114.514. Cụt 1 tay.

Ngô Hương Hủ, Saigon, B2 CLQ Sq:150.033. Cụt 1 tay. Cụt 1 chân.

Đặng Văn Minh, Saigon, B2 CLQ Sq:147.379. Cụt 1 chân.

Trần Bá Vương, Saigon, B2 CLQ Sq:201.919 Cụt 1 chân..

Trần Văn Trung, Saigon, B2 CLQ Sq:802.201. Cụt 1 tay.

Hoàng Mạnh Huỳnh, Saigon, TQLC Sq:132.655. Cụt 1 chân.

Trần Văn Đắc, Saigon, B2 BĐQ Sq:060.280. Cụt 1 chân.

Phan Gà, Saigon, TS TQLC Sq:204.605. Cụt 1 chân.

Trần Văn Vinh, Saigon, HS CLQ Sq:386.858. Gãy xương sườn.

Trương Văn Vân, Saigon, B1 BĐQ Sq:675.351. Cụt 1 chân.

Trần Văn Dê, Saigon, NQ Sq:852.182. Bị thương ở chân.

Phạm Ngọc Yến, Saigon, HS CLQ Sq:106.322. Cụt 1 chân.

La Hữu Hợi, Saigon, B2 BĐQ Sq:413.172. Cụt 1 tay.

Võ Thành Long, Saigon, B2 CLQ Sq:112.183. Cụt 1 chân.

Thái Văn Phú, Saigon, HS1 CLQ Sq:145.812. Cụt 1 chân.

Lê Hiệp Nam, Saigon, HS CLQ Sq:129.156. Cụt 1 tay.

Huỳnh Văn Nước, Saigon, B2 CLQ Sq:134.816. Liệt bán thân.

Nguyễn Văn Chương, Saigon, HS CLQ Sq:135.070. Bị thương.

Nguyễn Như Nhân, Saigon, TS CLQ Sq:361.537. Cụt 1 chân.

Lê Văn Bảy, Saigon, TrU ĐPQ Sq:104.250. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Đinh, Saigon, B2 ĐPQ Sq:012.077. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Thiết, Saigon, TS Nhảy Dù Sq:109.183. Cụt 1 chân.

Hồ Văn Phú, Saigon, B1 Nhảy Dù Sq:113.716. Liệt 1 tay.

Lưu Tân Thạnh, Saigon, B2 TQLC Sq:112.739. Cụt 1 chân.

Lê Văn Hào, Saigon, B1 ĐPQ Sq:669.940. Cụt 1 chân.

Nguyễn Hồng Huệ, Saigon, B2 CLQ Sq:705.745. Gãy 1 tay.

Kim Bình, Vĩnh Long, BKQ. Cụt 1 chân.

Đặng Văn Điềm, Saigon, B1 CLQ Sq:55/770.644. Mù 2 mắt.

Trần Lâu, Saigon, B2 CLQ Sq:72/132.855. Gãy 1 chân.

Phạm Văn Lao, Saigon, B1 ĐPQ Sq:182.080. Gãy 1 chân.

Nguyễn Văn Những, Saigon, TS CLQ Sq:74/126.506. Mù 1 mắt.

DANH SÁCH QP/VNCH ĐƯỢC GIÚP ĐỠ:

Phạm Thị Hồng, Saigon, QP Cố TrT Nguyễn Quốc Hùng. Tử trận năm 1974.

Lê Thị Nhứt, Saigon, QP Cố TS CLQ Bùi Văn Hoài. Tử trận năm 1961.

Lê Thị Kim Cúc, Saigon, QP Cố SQ KQ Trần Trung Dung. Tử thương năm 1972.

Đào Thị Ước, Saigon, QP Cố B1 CLQ Trương Văn Thăng. Tử trận năm 1957.

Lê Thị Nữ, Saigon, QP Cố TS CLQ Hoàng Thanh Phương. Tử trận năm 1975.

Phạm Thị Thu, Saigon, QP Cố HS CLQ Phan Thanh Sang. Tử trận năm 1971.

Trần Thị Ngợi, Saigon, QP Cố B2 Nhảy Dù Đỗ Văn Hùng. Tử trận năm 1967.

Lương Thị Tuyết Mai, Saigon, QP Cố ĐU TPB Nguyễn Phước Lộc. Mất năm 2002.

Đinh Tiến Dũng, Saigon, Con Cố HS HQ Đinh Văn Trực. Tử trận năm 1974.

Nguyễn Thị Hai, Saigon, QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Văn Bàn. Tử trận năm 1967.

Le Hồng Hoa, Saigon, QP Cố ĐU TQLC Đỗ Kim Quang. Tử trận năm 1975.

Giang T. Lương, Saigon, QP Cố CLQ Nguyễn Dình Vĩnh. Tử trận năm 1970.

Nguyễn Thị Phương, Saigon, QP Cố TS BĐQ Cao Viết Tăng.

Lý T. Tưởng, Saigon, QP Cố CLQ Nguyễn Hữu Can.

Dương Văn Sáu, Tiền Giang, TP Cố CLQ Dương Văn Long.

Đoàn Kim Thuận, Vĩnh Long, QP Cố CLQ Huỳnh Văn Hưng. Tử trận năm 1973.

Nguyễn Thị Tư, Long An, QP Cố CLQ Lê Văn Lung. Tử trận năm 1969.

Võ Thị Ẩn, An Giang, QP Cố HS1 CLQ Phạm Văn Lành. Tử trận năm 1969.

Lê Thị Huê, Thừa Thiên, QP Cố B1 CLQ Trần Dỉ.

Nguyễn Văn Kha, An Giang, TP Cố CLQ Nguyễn Văn Nuôi. Tử trận năm 1971.

Đặng Thị Lực, Quảng Trị, QP Cố NQ Trần Lương. Tử trận năm 1967.

Bùi Thị Nhứt, Tiền Giang, QP Cố ĐU CLQ Huỳnh Văn Khê. Tử trận năm 1974.

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/QP/VNCH (Từ ngày 10-8-2009 đến ngày 16-8-2009)

Công ty Hoa Phát, Westminster, CA $1,000

Bà Hương Võ, Apple Valley, MN $200

O. Vũ Lộ, Orange, CA $100

O. Thi Đức Nguyễn, Bronz, NY $50

Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $20

O. Đôn Cao (All Do Corp. DBA Nails), Pearland, TX $200

Cô Dung Nguyễn, Hawthorne, CA $30

O. Chánh Lê, Leonardtown, MD $50

O. Sáu Nguyễn, Irvine, CA $100 (để giúp 1 TPB Pháo Binh hay QP)

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐNH ‘CÁM ƠN ANH’ KỲ 3:

O. Hậu Văn Lê, Buffalo, NY $100

O. Henry Lợi Nguyễn, San Rafael, CA $40

O. Steve B. Nguyễn, Houston, TX $100

Cô Nguyễn T. Vang, Huntington Beach, CA $50

O. Võ Tá Lộc, Controe, TX $50

OB Nhương K. Nguyễn, San Jose, CA $70

O. Ba Ngô, Colton, CA $200

O. Tô Châu, Burke, VA $50

Bà Nghiên Phan, Toronto, CAN $200CAN

O, Hoàng Nguyễn , Huntington Beach, CA $100

O. Nhan Q. Bùi, Upper Darby, PA $100

O. Nghi Viết Võ, Cheery Hill, NJ $200

O. Hân Nguyễn, Denver, CO $100

O. Daniel Nguyễn, San Ramon, CA $50

O. Hợp Đinh, Seattle, WA $270

O. Mỹ Nguyễn, Chandler, AZ $50

OB Peter H. Trần, Long Beach, CA $100

O. Lê Phi Hổ, Northridge, CA $100

Cô Catherine Nguyễn, Tracy, CA $50

O. Phạm Văn Ngoi, Tacoma, WA $50

Drs. Paul & Vi Jaco, Antioch, IN $200

OB Xuân Đình Trần & Kim Nhi T. Phạm, c/o Asian Nails, Antioch, IN $200

O. Văn Huỳnh, San Jose, CA $200

O. Thinh Nguyễn, Lowell, MA $50

Vị Cao Niên Diên Hồng, Oakland, CA $100

OB Đức Nguyễn, Gainsville, FL $200

O. Minh Duy Võ, Westminster, CA, $50

Bà Phan Ngọc Điệp, Anaheim, CA $20

O. Thi A. Trần, Grand Rapids, MI $100

OB Ngôn Nguyễn, Seattle, WA $600

O. Hùng T. Nguyễn, Campbell, CA $100

Cô Hạnh Phạm, Sun Valley, CA $100

Mike Minh Nguyễn, Anaheim, CA $50

MD Chevron, Garden Grove, CA $700

O. Kent Hà, San Diego, CA $100

O. Ngọc Nguyễn, Morrow, GA $200

DANH SÁCH TPB/VNCH ĐƯỢC GIÚP ĐỠ:

Nguyễn Chi, Lâm Đồng, B1 CLQ Sq:61/204.990. Cụt 1 chân.

Thái Đào, Quảng Trị, ChU CLQ Sq:73/213.989. Cụt 1 chân.

Vũ Hải, Bình Phước, NQ Sq:315.825. MDVV 60%.

Hồ Đinh, Bình Phước, NQ Sq:362.991. MDVV 45%.

Nguyễn Văn Tuân, Phú Yên, B1 ĐPQ Sq:52/477.609. Cụt 1 chân.

Huỳnh Bá Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, TS CLQ Sq:67/001.886. Cụt 1 chân.

Nguyễn Định, Bà Rịa-Vũng Tàu, TS ĐPQ Sq:104.986. Cụt 1 chân.

Trà Văn Cảnh, Tây Ninh, NQ Sq:309.553. Liệt 1 tay.

Lê Khang Quang, Quảng Ngãi, B1 ĐPQ Sq:52/568.783. Cụt 2 chân.

Phạm Tân Văn, Quảng Ngãi, B1 ĐPQ Sq:123.545. Cụt 1 chân.

Lê Hy, Đồng Nai, HS TG Sq:66/201.034. Cụt 1 chân.

Nguyễn Trực, Đồng Nai, B1 CLQ Sq:72/117.079. Lao.

Trần Văn Đông, Đồng Nai, B2 CLQ Sq:68/201.442. Mù 1 mắt.

Trần Thanh Xuân, Bình Dương, B1 Nhảy Dù Sq:74/105.458. Cụt 1 chân.

Trần Chí Thâm, Tiền Giang, HS CLQ Sq:68/001.423. Gãy 1 chân.

Trần Văn Bé, Bến Tre, B1 CLQ Sq:49/560.702. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Tòng, Long An, NQ Sq:346.834. Cụt 1 chân.

Hồ Văn Bửu, Bến Tre, B1 Nhảy Dù Sq:76/112.808. Cụt 1 chân.

Phạm Văn Rô, Bến Tre, B2 ĐPQ Sq:47/781.705. Cụt 1 chân.

Lê Văn My, Bến Tre, NQ Sq:812.472. Cụt 1 chân.

Phan Văn Giờ, Bến Tre, NQ Sq:55/N01.363. Cụt 1 chân.

Huỳnh Dùng, Bến Tre, TS ĐPQ Sq:45/253.437. Cụt 1 chân.

Phạm Văn Thật, Bến Tre, ThU CLQ Sq:69/003.740. Cụt 1 chân.

Dương Văn Lưu, Bến Tre, HS ĐPQ Sq:48/259.598. Cụt 1 chân.

Trần Văn Hi, Tiền Giang, HS TG Sq:72/125.424. Cụt 1 chân.

Cao Văn Tươi, Tiền Giang, HS1 TG Sq:73/003.043. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn So, Bến Tre, HS1 ĐPQ Sq:33/232.421. Cụt 1 chân.

Nguyễn Văn Mãng, Bến Tre, NQ Sq:55/N03.109. Cụt 1 chân.

Hướng Văn Chấn, Tiền Giang, B2 ĐPQ Sq:47/286.101. Mù 1 mắt.

Huỳnh Văn Khoái, Vĩnh Long, B2 CLQ Sq:57/500.255. Gãy 1 tay.

Nguyễn Hồng Ngân (Mước), Ninh Thuận, B2 Nhảy Dù Sq:72/120.553. Đạn còn trong ngực.

Võ Đỗ, Phú Yên, HS CLQ Sq:68/407.153. Mù 1 mắt.

Nguyễn Niên, Khánh Hòa, HS CLQ Sq:71/417.080. Mù 1 mắt. Cụt 2 ngón tay.

Vĩnh Minh, Thừa Thiên, ChU BĐQ Sq:72/213.694. Cụt 2 chân.

Lam Vy Hương, Tây Ninh, CSQG Sq:114.012. Cụt 1 chân.

Nguyễn An, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS TQLC Sq:74/116.536. Cụt 1 chân.

Phạm Văn Thu, Lâm Đồng, HS TQLC Sq:62/700.994. Liệt 1 tay.

Phan Niệm, Đồng Nai, TS1 CLQ Sq:56/201.960. Cụt 1 chân.

Lê Sinh, Đồng Nai, B2 CLQ Sq:189.414. Liệt vai trái.

Đinh Văn Phương, Đồng Nai, B1 ĐPQ Sq:42/308.941. Cụt 1 chân.

Trần Khùng, Thừa Thiên, B2 CLQ Sq:204.826. Cụt 1 chân.

Nguyễn Nghĩa, Saigon, ChU ĐPQ Sq:72/149.982. Gãy 1 chân.

Nguyễn Văn Nhu, Saigon, B2 CLQ Sq:67/808.507. Gãy 2 chân.

Lê Sự, Saigon, HS1 CLQ Sq:57/206.326. Cụt 1 chân.

Đặng Viết Sáu, Saigon, B2 ĐPQ Sq:54/182.644. Bị thương ở đầu.

Huỳnh Mỹ, Saigon, HS Nhảy Dù Sq:69/121.194. Gãy 1 chân.

Trương Chiêu, Saigon, TS1 CLQ Sq:62/115.507. MDVV 90%.

HỒ Văn Hồ, Saigon, HS CLQ Sq:72/136.472. Cụt 1 chân.

Nguyễn Đại, Đồng Nai, Sq:55/E02.560. Bị thương ở chân.

Đỗ Văn Lật, Khánh Hòa, Sq:61/700.241.

Nguyễn Văn Lến, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 CLQ Sq:120.929. Cụt 1 chân.

Đinh Văn Quang, Long An, B2 BĐQ Sq:32/710.565. Cụt 1 chân.

DANH SÁCH QP/VNCH ĐƯỢC GIÚP ĐỠ:

Nguyễn Thị Hai, Đồng Nai, QP Cố HS Lê Văn Thanh.

Nguyễn Thị Niên, Đồng Nai, QP Cố ThS1 Nguyễn Văn Thìn. Tử trận năm 1973.

Trần Thị Thiết, Đồng Nai, QP Cố B2 CLQ Nguyễn Trọng Mai. Tử trận năm 1974.

Lê Thị Do, Đồng Nai, QP Cố B1 CLQ Lý Kỳ. Tử trận năm 1971.

Nguyễn Thị Từ, Đồng Nai, QP Cố HS CLQ Nay Lương. Tử trận năm 1968.

Lương Thị Hường, Vĩnh Long, QP Cố ĐU Nguyễn Lập Xuân. Tử trận năm 1973.

Văn Thị Hiệp, Kontum, QP Cố ThT ĐPQ Nguyễn Thành. Tử trận năm 1974.

Lê Thị Kim Anh, Bạc Liêu, QP Cố ĐU CLQ Trịnh Văn Sang. Tử trận năm 1974.

Bùi Thị Lựu, Bình Thuận, QP Cố TS1 BĐQ Vy Văn Nam. Tử trận năm 1967.

Lương Thị Hương, Huế, QP Cố HS CLQ Nguyễn Văn Thương. Bị VC giết năm 1968.

Lê Thị Châu, Huế, QP Cố HS1 CLQ Lê Văn Thanh. Tử trận năm 1968.

Dương Thị Đẹt, Tiền Giang, QP Cố B1 ĐPQ Nguyễn Văn Có. Tử trận năm 1974.

Nguyễn Thị Hoàng, Tiền Giang, Con Cố CLQ Nguyễn Văn Quy, Tử trận năm 1970.

Phạm Thị Thơ, Tiền Giang, QP Cố HS CLQ Huỳnh Văn Đắc, Tử trận năm 1974.

Võ Thị Lượng, Tiền Giang, QP Cố NQ Nguyễn Văn Đạo. Tử trận năm 1969.

Nguyễn Thị Tám, Tiền Giang, QP Cố TS1 Nguyễn Văn Hùng. Từ trần năm 1969.

Phùng Thị Nhành, Tiền Giang, QP Cố B1 ĐPQ Võ Văn Ban. Tử trận năm 1962.

Lê Thị Biết, Tiền Giang, QP Cố B1 ĐPQ Nguyễn Văn Tôn, Tử trận năm 1962.

Trương Thị Lẹ, Tiền Giang, QP Cố NQ Võ Văn Sáu. Tử trận năm 1974.

Hồ Thị Tứ, Tiền Giang, Giám hộ Cố TS ĐPQ Nguyễn Văn Dược. Tử trận năm 1970.

Dương Thị Phước Hồng, Tiền Giang, QP Cố B2 BĐQ Dương Văn Tước. Tử trận năm 1967.

Lê Thị Bé, Tiền Giang, QP Cố Trưởng Ấp Đỗ Văn Minh. Tử trận năm 1973.

Võ Thị Liêng, Tiền Giang, QP Cố NQ Phạm Văn Ba. Tử trận năm 1966.

Nguyễn Thị Năm, Bà Rịa-Vũng Tàu, QP Cố TS Nguyễn Văn Liễu. Tử trận năm 1969.

Nguyễn Thị Thương, An Giang, QP Cố B2 Nguyễn Văn Ri. Mất tích năm 1972.

Đinh Thị Phước, Saigon, QP Cố HS CLQ Huỳnh Văn Mum. Tử trận năm 1972.

Hồ Ngọc Sương, Saigon, QP Cố TrU CLQ Phan Thông Cư. Tử trận năm 1975.

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 3-8-2009 đến ngày 9-8-2009)

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit CorporationNo. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH

(Từ ngày 3-8-2009 đến ngày 9-8-2009)

Cộng Đồng Việt Nam Myrtle Beach, SC, c/o O. Nguyễn Xe, Myrtle Beach, SC $2.835

O. Huỳnh T. Bùi, Anaheim, CA $100

Bà ẩn danh, Garden Grove, CA $50

Bà Nguyễn Thị Đức Vượng, Garden Grove, CA $30

Cô Đoàn Kim Đĩnh, Covina, CA $30

Cô Rose Liên Hoa Ngô, El Cerrito, CA $50

O. Nguyễn Muôn, NA UY, $50

O. Vinh Phạm, Fountain Valley, CA $100

O. Nguyễn Hữu Ngô, Ft. Wayne, IN $50

O. Thomas Sâm, Sunnyvale, CA $50

O. Trần Ngân, Dorchester, MA $25

O. Phạm Sơn Long, Manchester, NH $50

1 vị ẩn danh, Queen Creek, AZ $300

O. Trịnh Văn Đương, Springfield, VA $100

O. Hièn T. Đỗ, Wichita, KS $100

1 vị ẩn danh, Oklahoma City, OK $100

Cô Hiền Ngọc, Oklahoma City, OK $20

O. Vũ M. Lê, Oklahoma City, OK, $20

O. Thịnh Lương, Des Moines, IA, $50

O. Thiệp T. Trần, Fountain Valley, CA $20

OB Trúc N. Lê, San Diego, CA $100

BS Yến Nguyễn, Canyon Country, CA $200

DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐNH ‘CÁM ƠN ANH’ KỲ 3:

O. Thâu Văn Trần, Holland, MI $100

O. Trương Tôn Kính, El Monte, CA $100

Bà Liên Bích Lê, Denton, TX $30

Cô Sally Pha, Inglewood, CA $100

Hội Phật giáo Việt Nam Cựu Kim Sơn, San Francisco, CA $200 (c/o O. Nguyễn Đức Chung, Phó HT)

O. Nguyễn Duy Tháp, Phoenix, AZ, $100

O. Phạm Văn Huỳnh, Spokane Valley, WA $200

Bà Nhiêu T. Nguyễn, Everett, WA $50

Cô Hà Thu Huỳnh, Worcester, MA $1,500

OB Linh C. Lê & Hồng Tâm T. Nguyễn, Huntington Beach, CA, $100

OB Ngô Đình Long & Trâm Anh, Cerritos, CA $140

O. Lâm Minh Văn, Milpitas, CA $100

O. Dương Văn Ngỡi, San Jose, CA $200

Số tiền ĐNH ‘Cám Ơn Anh’ ở Indianapolis, IN $6,070, gồm:

1. OB Khoa & Nguyễn, Rochster, MN $200

2. Hương & Charles Arvo Nail 2000, Greenwood, IN $40

3. Society of the Divine World, c/o Joseph D. Vũ, SVD, Memphis, TN $100

4. OB Khanh Truật Ngô Vũ, West Chester, OH $100

5. Nails DIVA, Indianapolis, IN $100

6. Bà Kim Hạnh Trần, Columbus, IN $100

7. O. Tất T. Nguyễn, Indianapolis, IN $100

8. OB Hoàng Minh Lê, Carmel, IN $100

9. Giao Hà Ngọc & Hương Hà Ngọc, Brownsburg, IN $100

10. OB Hoàn VănNgô, Indianapolis, IN $50

11. O. Hoa Du Thái, Carmel. IN $50

12. OB Minh Thiên Nguyễn, Indianapolis, IN $50

13. Bà Nhơn & Nguyễn, Carmel,IN $50

14. Đồng Hương Việt Nam ở Indianapolis, IN c/o O. Thảo Nguyễn, Indianapolis, IN $2,000

15. O. Fort Wayne, Indianapolis, IN $50

16. Đồng Hương Việt Nam ở Indianapolis, IN c/o O. Fort Wayne, Indianapolis, IN $$200

17. OB Hiếu Trung Nguyễn, Indianapolis, IN $50

18. Art Nails, Indianapolis, IN $500

19. OB Mau V. Phan, Avon, IN $50

20. OB Thông Văn Lê, Carmel IN $50

21. Rose Nails, Indianapolis, IN $1,500

22. Cô Thoa Kim Trần Đào, Avon, IN $50

23. OB Hồng Trương & Phương Trương, Mooresville, IN $80

24. OB Michael W. Vũ, Columbus, IN $100

25. Cô Giac T. Nguyễn, Indianapolis, IN $100

26. Cô Han T. Lê, Franklin, IN $100

27. OB Hưá Đăng Nguyễn, Indianapolis, IN $100

DANH SÁCH TPB/VNCH ĐƯỢC GIÚP ĐỠ DO TIỀN ĐNH KỲ 2

Nguyễn Trang, Saigon, B1 CLQ Sq:214.323. Cụt 2 chân.

Nguyễn Thủy, Saigon, ThT CLQ, Liệt toàn thân.

Nguyễn Văn Sâm, Saigon, B2 CLQ Sq:124.025. Liệt 2 chân.

Lê Công Huỳnh, Saigon, TS CLQ Sq:100.363. Cụt 2 chân.

Dương Đình Lộc, Saigon, B2 CLQ Sq:207.193. Cụt 2 chân.

Nguyễn Phi Châu, Saigon, B2 BĐQ Sq:110.047. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Cường, Saigon, NQ Sq:425.807. Cụt 2 chân.

Phạm Phú Thành, Saigon, ThU TG Sq:149.549. Liệt 2 chân. Liệt 2 tay.

Nguyễn Văn Huê, Saigon, HS BĐQ Sq:343.299. Cụt 2 chân.

Trần Văn Chánh, Saigon, NQ Sq:101,052. Cụt 2 chân.

Đào Văn Nhang, Saigon, HS1 CLQ Sq:122.112. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Hải, Saigon, TS CLQ Sq:162.464. Cụt 2 chân.

Lư Bừng, Saigon, B2 Nhảy Dù Sq:163.258. Cụt 2 chân.

Quách Năm, Saigon, ChU BĐQ Sq:152.004. Liệt toàn thân.

Nguyễn Văn Tuân, Saigon, TrU CLQ. Liệt toàn thân.

An Văn Châu, Saigon, TS CLQ Sq:813.442. Cụt 2 chân.

Lê Văn Bên, Saigon, CLQ Sq:170.924. Mù 2 mắt.

Nguyễn Văn Được, Saigon, B1 CLQ Sq:148.473. Cụt 2 chân.

Đỗ Văn Việt, Saigon, TS Nhảy Dù Sq:802.199. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Toại, Saigon, NQ Sq:406.679. Cụt 2 chân.

Nguyễn Linh Trang, Saigon, QP Cố NQ Trần Lanh, Sq:136.940. Mất 2008.

Tạ Văn Đối, Bà Rịa-Vũng Tàu, NS Sq:321.018. Mù 2 mắt.

Đỗ Văn Bên, Saigon, Sq:67/802.772. Liệt bán thân.

Nguyễn Văn Trọng, Saigon, Sq:74/113.627. Cụt 2 chân.

Dương Văn Chiêu, Saigon, Sq:73/141.466. Cụt 2 chân.

Trương Công Bình, Saigon, Sq:69/001.122. Liệt 2 chân.

Tô Văn Cách, Saigon, Cụt 2 chân.

Văn Đình Bon, Vĩnh Long, Sq:43/386.318. Liệt 2 chân.

Trần Văn Hiệu, Vĩnh Long, Sq:59/900.039. Cụt 1 tay.

Nguyễn Văn Đông, Saigon, ThU CLQ Sq:65/199.383. Mù 2 mắt.

Nguyễn Thế Nho, Saigon, TrU CLQ Sq:72/100.751. Liệt 1 tay. Gãy 1 chân.

Võ Văn Lý, Saigon, B2 CLQ Sq:74/130.897. Bị thương ở bụng, ngực.

Nguyễn Văn Ngoan, Saigon, HS CLQ Sq:57/835.583. Liệt 2 chân.

Huỳnh Đẹ, Saigon, Sq:76/117.403. Tay chân co rút.

Lưu Cẩm Toàn, Saigon, B1 Nhảy Dù Sq:73/161.842. Cụt 1 chân. Tay trái phỏng.

Nguyễn Văn Binh, Saigon, B2 CLQ Sq:57/831.130. Mù 2 mắt.

Vũ Quí Phi, Saigon, ThU CLQ Sq:136.629. Cụt 2 chân.

Nguyễn Ngọc Hương, Đồng Nai, TS CLQ Sq:68/125.915. Gãy 1 chân.

Nguyễn Văn Ánh, Saigon, BK Cụt 2 chân.

Phạm Văn Hoàng, Saigon, HS HQ Sq:65A/700.589. Liệt 2 tay. Liệt 2 chân.

Trần Q. Hải, Saigon, Sq:73/151.658. Cụt 2 tay. Mù 1 mắt.

Nguyễn Thanh Liêm, Saigon, ThU CLQ Sq:74/139.994. Gãy 1 tay.

Huỳnh Đức Lai, Saigon, NQ Sq:56/C00.709. Cụt 2 chân.

Đỗ V. Hết, Saigon, B2 CLQ Sq:72/106.521. Cụt 2 chân.

Nguyễn Văn Lương, Tiền Giang, ThU CLQ Sq:67/100.140. Liệt 1 chân. Cụt 1 chân.

Gip Cún Sáng, Saigon, HS TQLC Sq:70/144.565. Bị thương ở đầu, tay, chân.

Lê Sư, Saigon, HS1 CLQ Sq:57/206.326. Cụt 1 chân.

DANH SÁCH QP/VNCH ĐƯỢC GIÚP ĐỠ DO TIỀN ĐNH KỲ 2

Phạm Thị Ba, An Giang, QP Cố B2 NQ Mai Văn Hai. Tử trận năm 1973.

Trần Thị Hậu, Đồng Nai, QP Cố TS CLQ Nguyễn Văn Ngạn. Tử trận năm 1972.

Võ Thị Chính, Tiền Giang, TP Cố B2 CLQ Nguyễn Thanh Hà. Tử trận năm 1972.

Nguyễn Thị Hai, Tiền Giang, QP Cố B1 CLQ Trần Văn Nổi. Tử trận năm 1968.

Phạm Thị Hai, Bạc Liêu, QP Cố TS1 CLQ Vưu Tấn Liêm. Tử trận năm 1968.

Hồ Thị Kim Anh, Huế, QP Cố ThT CLQ Lê Văn Cấn.

Nguyễn Thị Thủ, Huế, QP Cố HS CLQ Lê Đình Thi. Tử trận năm 1972.

Lê Thị Gừng, Daklak, QP Cố HS1 BĐQ Nguyễn Hữu Bảy. Tử trận năm 1969.

Trần Thị Hoa, An Giang, QP Cố B1 CLQ Lê Ngọc Ấ. Tử trận năm 1972.

Đặng Thị Bồng, Huế, QP Cố HS CLQ Trần La. Tử trận năm 1967.

Diệp Thị Vàng, Vĩnh Long, QP Cố HS CLQ Nguyễn Thanh Bình. Mất tích năm 1970.

Lê Thị Phương, Huế, QP Cố HS CLQ Phan Văn Binh. Tử trận năm 1965.

Lê Thị Lẹ, Mỹ Tho, QP Cố ThU BĐQ Lê Văn Định.

Trần Thị Cúc, Quảng Nam, QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Túc. Tử trận năm 1969.

Lê Ngọc Liên, Mỹ Tho, QP Cố TrT BĐQ Đinh Văn Hiệp. Tử trận năm 1972.

Huỳnh Thị Nhị, Tiền Giang, QP Cố B1 CLQ Nguyễn Văn Đá. Tử trận năm 1966.

Huỳnh Thị Tuyết Phương, Bến Tre, QP Cố TrU CLQ Tăng Văn Đệ. Bị thương. mất sau 1975.

Hoàng Thị Minh, Tây Ninh, QP Cố CLQ Nguyễn Văn Đạt. Mất năm 1975.

Đinh Thị Thông, Đồng Nai, QP Cố TS1 CLQ Đinh Bá Vĩnh. Tử trận năm 1974.

Đặng Thị Lý, Ninh Thuận, QP Cố ThU CLQ Nguyễn Văn Hội. Tử trận năm 1963.

Phan Thị Hồng Lang, Mỹ Tho, QP Cố CLQ Nguyễn Văn Thu. Liệt toàn thân. Mất năm 1979.

Lê Thị Phước, An Giang, QP Cố TS CLQ Nguyễn Văn Bé. Tử trận năm 1974.

Nguyễn Thị Thuở, Tiền Giang, QP Cố NQ Huỳnh Văn Phụng. Tử trận năm 1972.

Trần Thị Bê, Đồng Nai, QP Cố TS1 Nhảy Dù Trần Đình Khởi. Tử trận năm 19??

Cao Thị Mè, Thừa Thiên, QP Cố B1 CLQ Nguyễn Hoạt. Tử trận năm 1965.

Nguyễn ThịTiệm, Đồng Nai, QP Cố TS1 Nguyễn Sinh. Tử trận năm 1969.